1000 Words

100 từ vựng tiếng Ý quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Ý hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Ý hàng ngày.

← Học tiếng Ý: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Ý
1quả táola mela
2quyển sáchil libro
3con mèoil gatto
4con chóil cane
5xe hơil'auto
6ngôi nhàla casa
7cái ghếla sedia
8cái bànil tavolo
9cửa sổla finestra
10cánh cửala porta
11bút chìla matita
12tờ giấyla carta
13trường họcla scuola
14giáo viênl'insegnante
15học sinhlo studente
16cậu béil ragazzo
17cô béla ragazza
18người lớnl'adulto
19người bạnl'amico
20cái câyl'albero
21bông hoail fiore
22dòng sôngil fiume
23ngọn núila montagna
24bãi biểnla spiaggia
25mặt trờiil sole
26mặt trăngla luna
27ngôi saola stella
28đám mâyla nuvola
29cơn mưala pioggia
30tuyếtla neve
31cơn gióil vento
32ngọn lửail fuoco
33nướcl'acqua
34thức ănil cibo
35đồ uốngla bevanda
36cái cốcla tazza
37chai nướcla bottiglia
38cái đĩail piatto
39cái thìail cucchiaio
40cái nĩala forchetta
41con daoil coltello
42bữa sángla colazione
43bữa trưail pranzo
44bữa tốila cena
45trái câyla frutta
46rau củla verdura
47bánh mìil pane
48il burro
49pho mátil formaggio
50sữail latte
51cà phêil caffè
52tràil tè
53nước épil succo
54nước ngọtla soda
55sô-cô-lail cioccolato
56kẹola caramella
57bánh quyil biscotto
58bánh ngọtla torta
59cơmil riso
60mì Ýla pasta
61con cáil pesce
62thịt gàil pollo
63thịt bòla carne di manzo
64quả trứngl'uovo
65món súpla zuppa
66món rau trộnl'insalata
67bánh mì kẹpil panino
68bánh pizzala pizza
69kemil gelato
70ngũ cốci cereali
71mật ongil miele
72đườnglo zucchero
73muốiil sale
74tiêuil pepe
75quả cà chuail pomodoro
76củ khoai tâyla patata
77củ hành tâyla cipolla
78củ cà rốtla carota
79rau xà láchl'insalata
80quả dưa chuộtil cetriolo
81quả chuốila banana
82quả caml'arancia
83quả bưởiil pompelmo
84quả dâu tâyla fragola
85quả nhol'uva
86quả chanhil limone
87quả chanh xanhil lime
88quả anh đàola ciliegia
89quả dưa hấul'anguria
90quả dứal'ananas
91quả xoàiil mango
92quả kiwiil kiwi
93quả đàola pesca
94quả lêla pera
95quả mậnla prugna
96quả mọngla bacca
97quả dưail melone
98điện thoạiil telefono
99máy tínhil computer
100tivila televisione

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Ý?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Ý - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Ý này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Ý này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Ý miễn phí ngay

Học trên trình duyệt

App Store · Google Play