1000 Words

100 từ vựng tiếng Trung quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Trung hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Trung hàng ngày.

← Học tiếng Trung: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Trung
1thức ăn食物
2đồ uống饮料
3cái cốc杯子
4chai nước瓶子
5cái đĩa盘子
6cái thìa勺子
7cái nĩa叉子
8con dao刀
9bữa sáng早餐
10bữa trưa午餐
11bữa tối晚餐
12bánh mì面包
13bơ黄油
14pho mát奶酪
15sữa牛奶
16cà phê咖啡
17trà茶
18nước ép果汁
19nước ngọt汽水
20cơm米饭
21mì Ý意大利面
22con cá鱼
23thịt gà鸡肉
24thịt bò牛肉
25quả trứng鸡蛋
26món súp汤
27món rau trộn沙拉
28bánh mì kẹp三明治
29bánh pizza披萨
30ngũ cốc麦片
31đường糖
32muối盐
33tiêu胡椒
34đồ ăn nhẹ零食
35bữa ăn餐
36nhà hàng餐馆
37quán cà phê咖啡馆
38tiệm bánh面包店
39nhà ăn自助餐厅
40bột nhào面团
41cái chảo平底锅
42cái nồi锅
43cái bát碗
44thịt肉
45hương vị味道
46bánh mì nướng吐司
47sữa chua酸奶
48gia vị香料
49tách trà茶杯
50nước chanh柠檬水
51hũ罐子
52sữa lắc奶昔
53giấm醋
54người phục vụ服务员
55bia啤酒
56sợi mì面条
57nút bần软木塞
58rượu vang葡萄酒
59xúc xích香肠
60bình nước水壶
61ly thủy tinh玻璃杯
62nước ép bưởi葡萄柚汁
63hóa đơn账单
64thực đơn菜单
65bánh mì vòng百吉饼
66bánh kếp煎饼
67sô-cô-la巧克力
68kẹo糖果
69bánh quy饼干
70bánh ngọt蛋糕
71kem冰淇淋
72mật ong蜂蜜
73kẹo cao su口香糖
74kẹo dẻo软糖
75kẹo marshmallow棉花糖
76siro糖浆
77ca cao可可
78bỏng ngô爆米花
79kem sundae圣代冰淇淋
80kẹo bông棉花糖
81sốt custard蛋奶冻
82món tráng miệng甜点
83kẹo dẻo hạt đậu果冻豆
84kẹo que棒棒糖
85mứt hoa quả果冻
86bánh gừng姜饼
87bánh waffle华夫饼
88bánh ngọt糕点
89bánh táo馅饼
90bánh cupcake纸杯蛋糕
91bánh muffin松饼
92bánh donut甜甜圈
93bánh quy饼干
94bánh táo苹果派
95bánh cà rốt胡萝卜蛋糕
96bánh sô-cô-la巧克力蛋糕
97bánh bí đỏ南瓜派
98mứt mơ杏子果酱
99mứt果酱
100quả táo苹果

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Trung?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Trung - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Trung này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Trung này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Trung miễn phí ngay

Học trên trình duyệt
Tải ứng dụng miễn phí
Học ngoại tuyến, có âm thanh và câu đố.