Đây là 100 từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Thổ Nhĩ Kỳ |
|---|---|---|
| 1 | quả táo | elma |
| 2 | quyển sách | kitap |
| 3 | con mèo | kedi |
| 4 | con chó | köpek |
| 5 | xe hơi | araba |
| 6 | ngôi nhà | ev |
| 7 | cái ghế | sandalye |
| 8 | cái bàn | masa |
| 9 | cửa sổ | pencere |
| 10 | cánh cửa | kapı |
| 11 | bút chì | kalem |
| 12 | tờ giấy | kağıt |
| 13 | trường học | okul |
| 14 | giáo viên | öğretmen |
| 15 | học sinh | öğrenci |
| 16 | cậu bé | oğlan |
| 17 | cô bé | kız |
| 18 | người lớn | yetişkin |
| 19 | người bạn | arkadaş |
| 20 | cái cây | ağaç |
| 21 | bông hoa | çiçek |
| 22 | dòng sông | nehir |
| 23 | ngọn núi | dağ |
| 24 | bãi biển | plaj |
| 25 | mặt trời | güneş |
| 26 | mặt trăng | ay |
| 27 | ngôi sao | yıldız |
| 28 | đám mây | bulut |
| 29 | cơn mưa | yağmur |
| 30 | tuyết | kar |
| 31 | cơn gió | rüzgar |
| 32 | ngọn lửa | ateş |
| 33 | nước | su |
| 34 | thức ăn | yemek |
| 35 | đồ uống | içecek |
| 36 | cái cốc | fincan |
| 37 | chai nước | şişe |
| 38 | cái đĩa | tabak |
| 39 | cái thìa | kaşık |
| 40 | cái nĩa | çatal |
| 41 | con dao | bıçak |
| 42 | bữa sáng | kahvaltı |
| 43 | bữa trưa | öğle yemeği |
| 44 | bữa tối | akşam yemeği |
| 45 | trái cây | meyve |
| 46 | rau củ | sebze |
| 47 | bánh mì | ekmek |
| 48 | bơ | tereyağı |
| 49 | pho mát | peynir |
| 50 | sữa | süt |
| 51 | cà phê | kahve |
| 52 | trà | çay |
| 53 | nước ép | meyve suyu |
| 54 | nước ngọt | gazoz |
| 55 | sô-cô-la | çikolata |
| 56 | kẹo | şeker |
| 57 | bánh quy | kurabiye |
| 58 | bánh ngọt | pasta |
| 59 | cơm | pirinç |
| 60 | mì Ý | makarna |
| 61 | con cá | balık |
| 62 | thịt gà | tavuk |
| 63 | thịt bò | dana eti |
| 64 | quả trứng | yumurta |
| 65 | món súp | çorba |
| 66 | món rau trộn | salata |
| 67 | bánh mì kẹp | sandviç |
| 68 | bánh pizza | pizza |
| 69 | kem | dondurma |
| 70 | ngũ cốc | mısır gevreği |
| 71 | mật ong | bal |
| 72 | đường | şeker |
| 73 | muối | tuz |
| 74 | tiêu | biber |
| 75 | quả cà chua | domates |
| 76 | củ khoai tây | patates |
| 77 | củ hành tây | soğan |
| 78 | củ cà rốt | havuç |
| 79 | rau xà lách | marul |
| 80 | quả dưa chuột | salatalık |
| 81 | quả chuối | muz |
| 82 | quả cam | portakal |
| 83 | quả bưởi | greyfurt |
| 84 | quả dâu tây | çilek |
| 85 | quả nho | üzüm |
| 86 | quả chanh | limon |
| 87 | quả chanh xanh | misket limonu |
| 88 | quả anh đào | kiraz |
| 89 | quả dưa hấu | karpuz |
| 90 | quả dứa | ananas |
| 91 | quả xoài | mango |
| 92 | quả kiwi | kivi |
| 93 | quả đào | şeftali |
| 94 | quả lê | armut |
| 95 | quả mận | erik |
| 96 | quả mọng | çilekgiller |
| 97 | quả dưa | kavun |
| 98 | điện thoại | telefon |
| 99 | máy tính | bilgisayar |
| 100 | tivi | televizyon |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.