Đây là 100 từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Thổ Nhĩ Kỳ |
|---|---|---|
| 1 | thức ăn | yemek |
| 2 | đồ uống | içecek |
| 3 | cái cốc | fincan |
| 4 | chai nước | şişe |
| 5 | cái đĩa | tabak |
| 6 | cái thìa | kaşık |
| 7 | cái nĩa | çatal |
| 8 | con dao | bıçak |
| 9 | bữa sáng | kahvaltı |
| 10 | bữa trưa | öğle yemeği |
| 11 | bữa tối | akşam yemeği |
| 12 | bánh mì | ekmek |
| 13 | bơ | tereyağı |
| 14 | pho mát | peynir |
| 15 | sữa | süt |
| 16 | cà phê | kahve |
| 17 | trà | çay |
| 18 | nước ép | meyve suyu |
| 19 | nước ngọt | gazoz |
| 20 | cơm | pirinç |
| 21 | mì Ý | makarna |
| 22 | con cá | balık |
| 23 | thịt gà | tavuk |
| 24 | thịt bò | dana eti |
| 25 | quả trứng | yumurta |
| 26 | món súp | çorba |
| 27 | món rau trộn | salata |
| 28 | bánh mì kẹp | sandviç |
| 29 | bánh pizza | pizza |
| 30 | ngũ cốc | mısır gevreği |
| 31 | đường | şeker |
| 32 | muối | tuz |
| 33 | tiêu | biber |
| 34 | đồ ăn nhẹ | atıştırmalık |
| 35 | bữa ăn | öğün |
| 36 | nhà hàng | restoran |
| 37 | quán cà phê | kafe |
| 38 | tiệm bánh | fırın |
| 39 | nhà ăn | yemekhane |
| 40 | bột nhào | hamur |
| 41 | cái chảo | tava |
| 42 | cái nồi | tencere |
| 43 | cái bát | kase |
| 44 | thịt | et |
| 45 | hương vị | tat / lezzet |
| 46 | bánh mì nướng | kızarmış ekmek / tost |
| 47 | sữa chua | yoğurt |
| 48 | gia vị | baharat |
| 49 | tách trà | çay fincanı |
| 50 | nước chanh | limonata |
| 51 | hũ | kavanoz |
| 52 | sữa lắc | milkshake |
| 53 | giấm | sirke |
| 54 | người phục vụ | garson |
| 55 | bia | bira |
| 56 | sợi mì | erişte |
| 57 | nút bần | mantar |
| 58 | rượu vang | şarap |
| 59 | xúc xích | sosis |
| 60 | bình nước | sürahi |
| 61 | ly thủy tinh | bardak |
| 62 | nước ép bưởi | greyfurt suyu |
| 63 | hóa đơn | hesap |
| 64 | thực đơn | menü |
| 65 | bánh mì vòng | simit |
| 66 | bánh kếp | krep |
| 67 | sô-cô-la | çikolata |
| 68 | kẹo | şeker |
| 69 | bánh quy | kurabiye |
| 70 | bánh ngọt | pasta |
| 71 | kem | dondurma |
| 72 | mật ong | bal |
| 73 | kẹo cao su | sakız |
| 74 | kẹo dẻo | jelibon |
| 75 | kẹo marshmallow | şekerleme / marshmallow |
| 76 | siro | şurup |
| 77 | ca cao | kakao |
| 78 | bỏng ngô | patlamış mısır |
| 79 | kem sundae | dondurmalı tatlı |
| 80 | kẹo bông | pamuk şeker |
| 81 | sốt custard | muhallebi |
| 82 | món tráng miệng | tatlı |
| 83 | kẹo dẻo hạt đậu | jelibon |
| 84 | kẹo que | lolipop |
| 85 | mứt hoa quả | jöle |
| 86 | bánh gừng | zencefilli kurabiye |
| 87 | bánh waffle | waffle |
| 88 | bánh ngọt | hamur işi / börek / çörek |
| 89 | bánh táo | turta |
| 90 | bánh cupcake | kapkek |
| 91 | bánh muffin | muffin |
| 92 | bánh donut | çörek |
| 93 | bánh quy | bisküvi |
| 94 | bánh táo | elmalı turta |
| 95 | bánh cà rốt | havuçlu kek |
| 96 | bánh sô-cô-la | çikolatalı kek |
| 97 | bánh bí đỏ | balkabaklı turta |
| 98 | mứt mơ | kayısı reçeli |
| 99 | mứt | reçel |
| 100 | quả táo | elma |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.