Đây là 100 từ vựng tiếng Thái hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Thái hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Thái |
|---|---|---|
| 1 | thức ăn | อาหาร |
| 2 | đồ uống | เครื่องดื่ม |
| 3 | cái cốc | ถ้วย |
| 4 | chai nước | ขวด |
| 5 | cái đĩa | จาน |
| 6 | cái thìa | ช้อน |
| 7 | cái nĩa | ส้อม |
| 8 | con dao | มีด |
| 9 | bữa sáng | อาหารเช้า |
| 10 | bữa trưa | อาหารกลางวัน |
| 11 | bữa tối | อาหารเย็น |
| 12 | bánh mì | ขนมปัง |
| 13 | bơ | เนย |
| 14 | pho mát | ชีส |
| 15 | sữa | นม |
| 16 | cà phê | กาแฟ |
| 17 | trà | ชา |
| 18 | nước ép | น้ำผลไม้ |
| 19 | nước ngọt | น้ำอัดลม |
| 20 | cơm | ข้าว |
| 21 | mì Ý | พาสต้า |
| 22 | con cá | ปลา |
| 23 | thịt gà | ไก่ |
| 24 | thịt bò | เนื้อวัว |
| 25 | quả trứng | ไข่ |
| 26 | món súp | ซุป |
| 27 | món rau trộn | สลัด |
| 28 | bánh mì kẹp | แซนด์วิช |
| 29 | bánh pizza | พิซซ่า |
| 30 | ngũ cốc | ซีเรียล |
| 31 | đường | น้ำตาล |
| 32 | muối | เกลือ |
| 33 | tiêu | พริกไทย |
| 34 | đồ ăn nhẹ | อาหารว่าง |
| 35 | bữa ăn | มื้ออาหาร |
| 36 | nhà hàng | ร้านอาหาร |
| 37 | quán cà phê | คาเฟ่ |
| 38 | tiệm bánh | ร้านเบเกอรี่ |
| 39 | nhà ăn | โรงอาหาร |
| 40 | bột nhào | แป้งโด |
| 41 | cái chảo | กระทะ |
| 42 | cái nồi | หม้อ |
| 43 | cái bát | ชาม |
| 44 | thịt | เนื้อสัตว์ |
| 45 | hương vị | รสชาติ |
| 46 | bánh mì nướng | ขนมปังปิ้ง |
| 47 | sữa chua | โยเกิร์ต |
| 48 | gia vị | เครื่องเทศ |
| 49 | tách trà | ถ้วยชา |
| 50 | nước chanh | น้ำมะนาว |
| 51 | hũ | โหล |
| 52 | sữa lắc | มิลค์เชก |
| 53 | giấm | น้ำส้มสายชู |
| 54 | người phục vụ | พนักงานเสิร์ฟ |
| 55 | bia | เบียร์ |
| 56 | sợi mì | บะหมี่ |
| 57 | nút bần | จุกไม้ก๊อก |
| 58 | rượu vang | ไวน์ |
| 59 | xúc xích | ไส้กรอก |
| 60 | bình nước | เหยือก |
| 61 | ly thủy tinh | แก้วน้ำ |
| 62 | nước ép bưởi | น้ำเกรปฟรุต |
| 63 | hóa đơn | บิล |
| 64 | thực đơn | เมนูอาหาร |
| 65 | bánh mì vòng | เบเกิล |
| 66 | bánh kếp | แพนเค้ก |
| 67 | sô-cô-la | ช็อกโกแลต |
| 68 | kẹo | ลูกอม |
| 69 | bánh quy | คุกกี้ |
| 70 | bánh ngọt | เค้ก |
| 71 | kem | ไอศกรีม |
| 72 | mật ong | น้ำผึ้ง |
| 73 | kẹo cao su | หมากฝรั่ง |
| 74 | kẹo dẻo | เยลลี่ |
| 75 | kẹo marshmallow | มาร์ชแมลโลว์ |
| 76 | siro | น้ำเชื่อม |
| 77 | ca cao | โกโก้ |
| 78 | bỏng ngô | ป๊อบคอร์น |
| 79 | kem sundae | ไอศกรีมซันเดย์ |
| 80 | kẹo bông | สายไหม |
| 81 | sốt custard | คัสตาร์ด |
| 82 | món tráng miệng | ของหวาน |
| 83 | kẹo dẻo hạt đậu | เจลลีบีน |
| 84 | kẹo que | อมยิ้ม |
| 85 | mứt hoa quả | แยม |
| 86 | bánh gừng | ขนมปังขิง |
| 87 | bánh waffle | วาฟเฟิล |
| 88 | bánh ngọt | ขนมอบ |
| 89 | bánh táo | พาย |
| 90 | bánh cupcake | คัพเค้ก |
| 91 | bánh muffin | มัฟฟิน |
| 92 | bánh donut | โดนัท |
| 93 | bánh quy | บิสกิต |
| 94 | bánh táo | พายแอปเปิล |
| 95 | bánh cà rốt | เค้กแครอท |
| 96 | bánh sô-cô-la | เค้กช็อกโกแลต |
| 97 | bánh bí đỏ | พายฟักทอง |
| 98 | mứt mơ | แยมแอปริคอต |
| 99 | mứt | แยม |
| 100 | quả táo | แอปเปิ้ล |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Thái - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.