Đây là 100 từ vựng tiếng Thái hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Thái hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Thái |
|---|---|---|
| 1 | quả táo | แอปเปิ้ล |
| 2 | quyển sách | หนังสือ |
| 3 | con mèo | แมว |
| 4 | con chó | สุนัข |
| 5 | xe hơi | รถยนต์ |
| 6 | ngôi nhà | บ้าน |
| 7 | cái ghế | เก้าอี้ |
| 8 | cái bàn | โต๊ะ |
| 9 | cửa sổ | หน้าต่าง |
| 10 | cánh cửa | ประตู |
| 11 | bút chì | ดินสอ |
| 12 | tờ giấy | กระดาษ |
| 13 | trường học | โรงเรียน |
| 14 | giáo viên | ครู |
| 15 | học sinh | นักเรียน |
| 16 | cậu bé | เด็กผู้ชาย |
| 17 | cô bé | เด็กผู้หญิง |
| 18 | người lớn | ผู้ใหญ่ |
| 19 | người bạn | เพื่อน |
| 20 | cái cây | ต้นไม้ |
| 21 | bông hoa | ดอกไม้ |
| 22 | dòng sông | แม่น้ำ |
| 23 | ngọn núi | ภูเขา |
| 24 | bãi biển | ชายหาด |
| 25 | mặt trời | พระอาทิตย์ |
| 26 | mặt trăng | พระจันทร์ |
| 27 | ngôi sao | ดาว |
| 28 | đám mây | เมฆ |
| 29 | cơn mưa | ฝน |
| 30 | tuyết | หิมะ |
| 31 | cơn gió | ลม |
| 32 | ngọn lửa | ไฟ |
| 33 | nước | น้ำ |
| 34 | thức ăn | อาหาร |
| 35 | đồ uống | เครื่องดื่ม |
| 36 | cái cốc | ถ้วย |
| 37 | chai nước | ขวด |
| 38 | cái đĩa | จาน |
| 39 | cái thìa | ช้อน |
| 40 | cái nĩa | ส้อม |
| 41 | con dao | มีด |
| 42 | bữa sáng | อาหารเช้า |
| 43 | bữa trưa | อาหารกลางวัน |
| 44 | bữa tối | อาหารเย็น |
| 45 | trái cây | ผลไม้ |
| 46 | rau củ | ผัก |
| 47 | bánh mì | ขนมปัง |
| 48 | bơ | เนย |
| 49 | pho mát | ชีส |
| 50 | sữa | นม |
| 51 | cà phê | กาแฟ |
| 52 | trà | ชา |
| 53 | nước ép | น้ำผลไม้ |
| 54 | nước ngọt | น้ำอัดลม |
| 55 | sô-cô-la | ช็อกโกแลต |
| 56 | kẹo | ลูกอม |
| 57 | bánh quy | คุกกี้ |
| 58 | bánh ngọt | เค้ก |
| 59 | cơm | ข้าว |
| 60 | mì Ý | พาสต้า |
| 61 | con cá | ปลา |
| 62 | thịt gà | ไก่ |
| 63 | thịt bò | เนื้อวัว |
| 64 | quả trứng | ไข่ |
| 65 | món súp | ซุป |
| 66 | món rau trộn | สลัด |
| 67 | bánh mì kẹp | แซนด์วิช |
| 68 | bánh pizza | พิซซ่า |
| 69 | kem | ไอศกรีม |
| 70 | ngũ cốc | ซีเรียล |
| 71 | mật ong | น้ำผึ้ง |
| 72 | đường | น้ำตาล |
| 73 | muối | เกลือ |
| 74 | tiêu | พริกไทย |
| 75 | quả cà chua | มะเขือเทศ |
| 76 | củ khoai tây | มันฝรั่ง |
| 77 | củ hành tây | หัวหอม |
| 78 | củ cà rốt | แครอท |
| 79 | rau xà lách | ผักกาดหอม |
| 80 | quả dưa chuột | แตงกวา |
| 81 | quả chuối | กล้วย |
| 82 | quả cam | ส้ม |
| 83 | quả bưởi | เกรปฟรุต |
| 84 | quả dâu tây | สตรอว์เบอร์รี |
| 85 | quả nho | องุ่น |
| 86 | quả chanh | เลมอน |
| 87 | quả chanh xanh | มะนาว |
| 88 | quả anh đào | เชอร์รี |
| 89 | quả dưa hấu | แตงโม |
| 90 | quả dứa | สับปะรด |
| 91 | quả xoài | มะม่วง |
| 92 | quả kiwi | กีวี |
| 93 | quả đào | ลูกพีช |
| 94 | quả lê | ลูกแพร์ |
| 95 | quả mận | ลูกพลัม |
| 96 | quả mọng | เบอร์รี |
| 97 | quả dưa | เมลอน |
| 98 | điện thoại | โทรศัพท์ |
| 99 | máy tính | คอมพิวเตอร์ |
| 100 | tivi | โทรทัศน์ |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Thái - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.