1000 Words

100 từ vựng tiếng Séc quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Séc hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Séc hàng ngày.

← Học tiếng Séc: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Séc
1thức ănjídlo
2đồ uốngnápoj
3cái cốchrnek
4chai nướcláhev
5cái đĩatalíř
6cái thìalžíce
7cái nĩavidlička
8con daonůž
9bữa sángsnídaně
10bữa trưaoběd
11bữa tốivečeře
12bánh mìchléb
13bơmáslo
14pho mátsýr
15sữamléko
16cà phêkáva
17tràčaj
18nước épdžus
19nước ngọtlimonáda
20cơmrýže
21mì Ýtěstoviny
22con cáryba
23thịt gàkuře
24thịt bòhovězí maso
25quả trứngvejce
26món súppolévka
27món rau trộnsalát
28bánh mì kẹpsendvič
29bánh pizzapizza
30ngũ cốccereálie
31đườngcukr
32muốisůl
33tiêupepř
34đồ ăn nhẹsvačina
35bữa ănjídlo
36nhà hàngrestaurace
37quán cà phêkavárna
38tiệm bánhpekařství
39nhà ănjídelna
40bột nhàotěsto
41cái chảopánev
42cái nồihrnec
43cái bátmiska
44thịtmaso
45hương vịpříchuť
46bánh mì nướngtoast
47sữa chuajogurt
48gia vịkoření
49tách tràšálek
50nước chanhlimonáda
51hũsklenice
52sữa lắcmléčný koktejl
53giấmocet
54người phục vụčíšník
55biapivo
56sợi mìnudle
57nút bầnzátka
58rượu vangvíno
59xúc xíchklobása
60bình nướcdžbán
61ly thủy tinhsklenice
62nước ép bưởigrepový džus
63hóa đơnúčet
64thực đơnjídelní lístek
65bánh mì vòngbagel
66bánh kếppalačinka
67sô-cô-lačokoláda
68kẹobonbón
69bánh quysušenka
70bánh ngọtdort
71kemzmrzlina
72mật ongmed
73kẹo cao sužvýkačka
74kẹo dẻogumový medvídek
75kẹo marshmallowmarshmallow
76sirosirup
77ca caokakao
78bỏng ngôpopkorn
79kem sundaezmrzlinový pohár
80kẹo bôngcukrová vata
81sốt custardvanilkový krém
82món tráng miệngdezert
83kẹo dẻo hạt đậuželé bonbón
84kẹo quelízátko
85mứt hoa quảdžem
86bánh gừngperník
87bánh wafflevafle
88bánh ngọtpečivo
89bánh táokoláč
90bánh cupcakedortík
91bánh muffinmuffin
92bánh donutkobliha
93bánh quysušenka
94bánh táojablečný koláč
95bánh cà rốtmrkvový dort
96bánh sô-cô-lačokoládový dort
97bánh bí đỏdýňový koláč
98mứt mơmeruňkový džem
99mứtdžem
100quả táojablko

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Séc?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Séc - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Séc này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Séc này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Séc miễn phí ngay

Học trên trình duyệt
Tải ứng dụng miễn phí
Học ngoại tuyến, có âm thanh và câu đố.