1000 Words

100 từ vựng tiếng Pháp quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Pháp hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Pháp hàng ngày.

← Học tiếng Pháp: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Pháp
1quả táola pomme
2quyển sáchle livre
3con mèole chat
4con chóle chien
5xe hơila voiture
6ngôi nhàla maison
7cái ghếla chaise
8cái bànla table
9cửa sổla fenêtre
10cánh cửala porte
11bút chìle crayon
12tờ giấyle papier
13trường họcl’école
14giáo viênl’enseignant(e)
15học sinhl’élève
16cậu béle garçon
17cô béla fille
18người lớnl’adulte
19người bạnl’ami(e)
20cái câyl’arbre
21bông hoala fleur
22dòng sôngla rivière
23ngọn núila montagne
24bãi biểnla plage
25mặt trờile soleil
26mặt trăngla lune
27ngôi saol’étoile
28đám mâyle nuage
29cơn mưala pluie
30tuyếtla neige
31cơn gióle vent
32ngọn lửale feu
33nướcl’eau
34thức ănla nourriture
35đồ uốngla boisson
36cái cốcla tasse
37chai nướcla bouteille
38cái đĩal’assiette
39cái thìala cuillère
40cái nĩala fourchette
41con daole couteau
42bữa sángle petit-déjeuner
43bữa trưale déjeuner
44bữa tốile dîner
45trái câyle fruit
46rau củle légume
47bánh mìle pain
48le beurre
49pho mátle fromage
50sữale lait
51cà phêle café
52tràle thé
53nước éple jus
54nước ngọtle soda
55sô-cô-lale chocolat
56kẹole bonbon
57bánh quyle biscuit
58bánh ngọtle gâteau
59cơmle riz
60mì Ýles pâtes
61con cále poisson
62thịt gàle poulet
63thịt bòle bœuf
64quả trứngl’œuf
65món súpla soupe
66món rau trộnla salade
67bánh mì kẹple sandwich
68bánh pizzala pizza
69kemla glace
70ngũ cốcles céréales
71mật ongle miel
72đườngle sucre
73muốile sel
74tiêule poivre
75quả cà chuala tomate
76củ khoai tâyla pomme de terre
77củ hành tâyl’oignon
78củ cà rốtla carotte
79rau xà láchla laitue
80quả dưa chuộtle concombre
81quả chuốila banane
82quả caml’orange
83quả bưởile pamplemousse
84quả dâu tâyla fraise
85quả nhole raisin
86quả chanhle citron
87quả chanh xanhla lime
88quả anh đàola cerise
89quả dưa hấula pastèque
90quả dứal’ananas
91quả xoàila mangue
92quả kiwile kiwi
93quả đàola pêche
94quả lêla poire
95quả mậnla prune
96quả mọngla baie
97quả dưale melon
98điện thoạile téléphone
99máy tínhl'ordinateur
100tivila télévision

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Pháp?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Pháp - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Pháp này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Pháp này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Pháp miễn phí ngay

Học trên trình duyệt

App Store · Google Play