Đây là 100 từ vựng tiếng Nhật hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Nhật hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Nhật |
|---|---|---|
| 1 | quả táo | りんご |
| 2 | quyển sách | 本 |
| 3 | con mèo | 猫 |
| 4 | con chó | 犬 |
| 5 | xe hơi | 車 |
| 6 | ngôi nhà | 家 |
| 7 | cái ghế | 椅子 |
| 8 | cái bàn | テーブル |
| 9 | cửa sổ | 窓 |
| 10 | cánh cửa | ドア |
| 11 | bút chì | 鉛筆 |
| 12 | tờ giấy | 紙 |
| 13 | trường học | 学校 |
| 14 | giáo viên | 先生 |
| 15 | học sinh | 学生 |
| 16 | cậu bé | 男の子 |
| 17 | cô bé | 女の子 |
| 18 | người lớn | 大人 |
| 19 | người bạn | 友達 |
| 20 | cái cây | 木 |
| 21 | bông hoa | 花 |
| 22 | dòng sông | 川 |
| 23 | ngọn núi | 山 |
| 24 | bãi biển | ビーチ |
| 25 | mặt trời | 太陽 |
| 26 | mặt trăng | 月 |
| 27 | ngôi sao | 星 |
| 28 | đám mây | 雲 |
| 29 | cơn mưa | 雨 |
| 30 | tuyết | 雪 |
| 31 | cơn gió | 風 |
| 32 | ngọn lửa | 火 |
| 33 | nước | 水 |
| 34 | thức ăn | 食べ物 |
| 35 | đồ uống | 飲み物 |
| 36 | cái cốc | カップ |
| 37 | chai nước | ボトル |
| 38 | cái đĩa | 皿 |
| 39 | cái thìa | スプーン |
| 40 | cái nĩa | フォーク |
| 41 | con dao | ナイフ |
| 42 | bữa sáng | 朝食 |
| 43 | bữa trưa | 昼食 |
| 44 | bữa tối | 夕食 |
| 45 | trái cây | 果物 |
| 46 | rau củ | 野菜 |
| 47 | bánh mì | パン |
| 48 | bơ | バター |
| 49 | pho mát | チーズ |
| 50 | sữa | 牛乳 |
| 51 | cà phê | コーヒー |
| 52 | trà | お茶 |
| 53 | nước ép | ジュース |
| 54 | nước ngọt | ソーダ |
| 55 | sô-cô-la | チョコレート |
| 56 | kẹo | キャンディ |
| 57 | bánh quy | クッキー |
| 58 | bánh ngọt | ケーキ |
| 59 | cơm | 米 |
| 60 | mì Ý | パスタ |
| 61 | con cá | 魚 |
| 62 | thịt gà | 鶏肉 |
| 63 | thịt bò | 牛肉 |
| 64 | quả trứng | 卵 |
| 65 | món súp | スープ |
| 66 | món rau trộn | サラダ |
| 67 | bánh mì kẹp | サンドイッチ |
| 68 | bánh pizza | ピザ |
| 69 | kem | アイスクリーム |
| 70 | ngũ cốc | シリアル |
| 71 | mật ong | はちみつ |
| 72 | đường | 砂糖 |
| 73 | muối | 塩 |
| 74 | tiêu | コショウ |
| 75 | quả cà chua | トマト |
| 76 | củ khoai tây | ジャガイモ |
| 77 | củ hành tây | タマネギ |
| 78 | củ cà rốt | ニンジン |
| 79 | rau xà lách | レタス |
| 80 | quả dưa chuột | キュウリ |
| 81 | quả chuối | バナナ |
| 82 | quả cam | オレンジ |
| 83 | quả bưởi | グレープフルーツ |
| 84 | quả dâu tây | イチゴ |
| 85 | quả nho | ブドウ |
| 86 | quả chanh | レモン |
| 87 | quả chanh xanh | ライム |
| 88 | quả anh đào | サクランボ |
| 89 | quả dưa hấu | スイカ |
| 90 | quả dứa | パイナップル |
| 91 | quả xoài | マンゴー |
| 92 | quả kiwi | キウイ |
| 93 | quả đào | モモ |
| 94 | quả lê | 洋梨 |
| 95 | quả mận | プラム |
| 96 | quả mọng | ベリー |
| 97 | quả dưa | メロン |
| 98 | điện thoại | 電話 |
| 99 | máy tính | コンピューター |
| 100 | tivi | テレビ |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Nhật - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.