Đây là 100 từ vựng tiếng Nhật hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Nhật hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Nhật |
|---|---|---|
| 1 | thức ăn | 食べ物 |
| 2 | đồ uống | 飲み物 |
| 3 | cái cốc | カップ |
| 4 | chai nước | ボトル |
| 5 | cái đĩa | 皿 |
| 6 | cái thìa | スプーン |
| 7 | cái nĩa | フォーク |
| 8 | con dao | ナイフ |
| 9 | bữa sáng | 朝食 |
| 10 | bữa trưa | 昼食 |
| 11 | bữa tối | 夕食 |
| 12 | bánh mì | パン |
| 13 | bơ | バター |
| 14 | pho mát | チーズ |
| 15 | sữa | 牛乳 |
| 16 | cà phê | コーヒー |
| 17 | trà | お茶 |
| 18 | nước ép | ジュース |
| 19 | nước ngọt | ソーダ |
| 20 | cơm | 米 |
| 21 | mì Ý | パスタ |
| 22 | con cá | 魚 |
| 23 | thịt gà | 鶏肉 |
| 24 | thịt bò | 牛肉 |
| 25 | quả trứng | 卵 |
| 26 | món súp | スープ |
| 27 | món rau trộn | サラダ |
| 28 | bánh mì kẹp | サンドイッチ |
| 29 | bánh pizza | ピザ |
| 30 | ngũ cốc | シリアル |
| 31 | đường | 砂糖 |
| 32 | muối | 塩 |
| 33 | tiêu | コショウ |
| 34 | đồ ăn nhẹ | 軽食 |
| 35 | bữa ăn | 食事 |
| 36 | nhà hàng | レストラン |
| 37 | quán cà phê | カフェ |
| 38 | tiệm bánh | パン屋 |
| 39 | nhà ăn | カフェテリア |
| 40 | bột nhào | 生地 |
| 41 | cái chảo | フライパン |
| 42 | cái nồi | 鍋 |
| 43 | cái bát | ボウル |
| 44 | thịt | 肉 |
| 45 | hương vị | 味 |
| 46 | bánh mì nướng | トースト |
| 47 | sữa chua | ヨーグルト |
| 48 | gia vị | スパイス |
| 49 | tách trà | ティーカップ |
| 50 | nước chanh | レモネード |
| 51 | hũ | 瓶 |
| 52 | sữa lắc | ミルクセーキ |
| 53 | giấm | 酢 |
| 54 | người phục vụ | ウェイター |
| 55 | bia | ビール |
| 56 | sợi mì | 麺 |
| 57 | nút bần | コルク |
| 58 | rượu vang | ワイン |
| 59 | xúc xích | ソーセージ |
| 60 | bình nước | 水差し |
| 61 | ly thủy tinh | コップ |
| 62 | nước ép bưởi | グレープフルーツジュース |
| 63 | hóa đơn | お会計 |
| 64 | thực đơn | メニュー |
| 65 | bánh mì vòng | ベーグル |
| 66 | bánh kếp | パンケーキ |
| 67 | sô-cô-la | チョコレート |
| 68 | kẹo | キャンディ |
| 69 | bánh quy | クッキー |
| 70 | bánh ngọt | ケーキ |
| 71 | kem | アイスクリーム |
| 72 | mật ong | はちみつ |
| 73 | kẹo cao su | 風船ガム |
| 74 | kẹo dẻo | グミ |
| 75 | kẹo marshmallow | マシュマロ |
| 76 | siro | シロップ |
| 77 | ca cao | ココア |
| 78 | bỏng ngô | ポップコーン |
| 79 | kem sundae | サンデー |
| 80 | kẹo bông | 綿菓子 |
| 81 | sốt custard | カスタード |
| 82 | món tráng miệng | デザート |
| 83 | kẹo dẻo hạt đậu | ジェリービーンズ |
| 84 | kẹo que | 棒付きキャンディー |
| 85 | mứt hoa quả | ジャム |
| 86 | bánh gừng | ジンジャーブレッド |
| 87 | bánh waffle | ワッフル |
| 88 | bánh ngọt | ペストリー |
| 89 | bánh táo | パイ |
| 90 | bánh cupcake | カップケーキ |
| 91 | bánh muffin | マフィン |
| 92 | bánh donut | ドーナツ |
| 93 | bánh quy | ビスケット |
| 94 | bánh táo | アップルパイ |
| 95 | bánh cà rốt | キャロットケーキ |
| 96 | bánh sô-cô-la | チョコレートケーキ |
| 97 | bánh bí đỏ | パンプキンパイ |
| 98 | mứt mơ | アプリコットジャム |
| 99 | mứt | ジャム |
| 100 | quả táo | りんご |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Nhật - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.