1000 Words

100 từ vựng tiếng Nga quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Nga hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Nga hàng ngày.

← Học tiếng Nga: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Nga
1quả táoяблоко
2quyển sáchкнига
3con mèoкот
4con chóсобака
5xe hơiмашина
6ngôi nhàдом
7cái ghếстул
8cái bànстол
9cửa sổокно
10cánh cửaдверь
11bút chìкарандаш
12tờ giấyбумага
13trường họcшкола
14giáo viênучитель
15học sinhученик
16cậu béмальчик
17cô béдевочка
18người lớnвзрослый
19người bạnдруг
20cái câyдерево
21bông hoaцветок
22dòng sôngрека
23ngọn núiгора
24bãi biểnпляж
25mặt trờiсолнце
26mặt trăngлуна
27ngôi saoзвезда
28đám mâyоблако
29cơn mưaдождь
30tuyếtснег
31cơn gióветер
32ngọn lửaогонь
33nướcвода
34thức ănеда
35đồ uốngнапиток
36cái cốcчашка
37chai nướcбутылка
38cái đĩaтарелка
39cái thìaложка
40cái nĩaвилка
41con daoнож
42bữa sángзавтрак
43bữa trưaобед
44bữa tốiужин
45trái câyфрукты
46rau củовощ
47bánh mìхлеб
48масло
49pho mátсыр
50sữaмолоко
51cà phêкофе
52tràчай
53nước épсок
54nước ngọtгазировка
55sô-cô-laшоколад
56kẹoконфета
57bánh quyпеченье
58bánh ngọtторт
59cơmрис
60mì Ýмакароны
61con cáрыба
62thịt gàкурица
63thịt bòговядина
64quả trứngяйцо
65món súpсуп
66món rau trộnсалат
67bánh mì kẹpбутерброд
68bánh pizzaпицца
69kemмороженое
70ngũ cốcхлопья
71mật ongмёд
72đườngсахар
73muốiсоль
74tiêuперец
75quả cà chuaпомидор
76củ khoai tâyкартошка
77củ hành tâyлук
78củ cà rốtморковь
79rau xà láchсалат
80quả dưa chuộtогурец
81quả chuốiбанан
82quả camапельсин
83quả bưởiгрейпфрут
84quả dâu tâyклубника
85quả nhoвиноград
86quả chanhлимон
87quả chanh xanhлайм
88quả anh đàoвишня
89quả dưa hấuарбуз
90quả dứaананас
91quả xoàiманго
92quả kiwiкиви
93quả đàoперсик
94quả lêгруша
95quả mậnслива
96quả mọngягода
97quả dưaдыня
98điện thoạiтелефон
99máy tínhкомпьютер
100tiviтелевизор

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Nga?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Nga - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Nga này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Nga này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Nga miễn phí ngay

Học trên trình duyệt

App Store · Google Play