Đây là 100 từ vựng tiếng Nga hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Nga hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Nga |
|---|---|---|
| 1 | thức ăn | еда |
| 2 | đồ uống | напиток |
| 3 | cái cốc | чашка |
| 4 | chai nước | бутылка |
| 5 | cái đĩa | тарелка |
| 6 | cái thìa | ложка |
| 7 | cái nĩa | вилка |
| 8 | con dao | нож |
| 9 | bữa sáng | завтрак |
| 10 | bữa trưa | обед |
| 11 | bữa tối | ужин |
| 12 | bánh mì | хлеб |
| 13 | bơ | масло |
| 14 | pho mát | сыр |
| 15 | sữa | молоко |
| 16 | cà phê | кофе |
| 17 | trà | чай |
| 18 | nước ép | сок |
| 19 | nước ngọt | газировка |
| 20 | cơm | рис |
| 21 | mì Ý | макароны |
| 22 | con cá | рыба |
| 23 | thịt gà | курица |
| 24 | thịt bò | говядина |
| 25 | quả trứng | яйцо |
| 26 | món súp | суп |
| 27 | món rau trộn | салат |
| 28 | bánh mì kẹp | бутерброд |
| 29 | bánh pizza | пицца |
| 30 | ngũ cốc | хлопья |
| 31 | đường | сахар |
| 32 | muối | соль |
| 33 | tiêu | перец |
| 34 | đồ ăn nhẹ | перекус |
| 35 | bữa ăn | приём пищи |
| 36 | nhà hàng | ресторан |
| 37 | quán cà phê | кафе |
| 38 | tiệm bánh | пекарня |
| 39 | nhà ăn | столовая |
| 40 | bột nhào | тесто |
| 41 | cái chảo | сковорода |
| 42 | cái nồi | кастрюля |
| 43 | cái bát | миска |
| 44 | thịt | мясо |
| 45 | hương vị | вкус |
| 46 | bánh mì nướng | тост / гренка |
| 47 | sữa chua | йогурт |
| 48 | gia vị | специя |
| 49 | tách trà | чашка для чая |
| 50 | nước chanh | лимонад |
| 51 | hũ | банка |
| 52 | sữa lắc | молочный коктейль |
| 53 | giấm | уксус |
| 54 | người phục vụ | официант |
| 55 | bia | пиво |
| 56 | sợi mì | лапша |
| 57 | nút bần | пробка |
| 58 | rượu vang | вино |
| 59 | xúc xích | колбаса |
| 60 | bình nước | кувшин |
| 61 | ly thủy tinh | стакан |
| 62 | nước ép bưởi | сок грейпфрута |
| 63 | hóa đơn | счёт |
| 64 | thực đơn | меню |
| 65 | bánh mì vòng | бейгл |
| 66 | bánh kếp | блин |
| 67 | sô-cô-la | шоколад |
| 68 | kẹo | конфета |
| 69 | bánh quy | печенье |
| 70 | bánh ngọt | торт |
| 71 | kem | мороженое |
| 72 | mật ong | мёд |
| 73 | kẹo cao su | жевательная резинка |
| 74 | kẹo dẻo | жевательная конфета |
| 75 | kẹo marshmallow | маршмеллоу |
| 76 | siro | сироп |
| 77 | ca cao | какао |
| 78 | bỏng ngô | попкорн |
| 79 | kem sundae | сунда |
| 80 | kẹo bông | сахарная вата |
| 81 | sốt custard | ванильный пудинг |
| 82 | món tráng miệng | десерт |
| 83 | kẹo dẻo hạt đậu | желейная конфета |
| 84 | kẹo que | пирожок на палочке |
| 85 | mứt hoa quả | желе |
| 86 | bánh gừng | пряник |
| 87 | bánh waffle | вафля |
| 88 | bánh ngọt | выпечка |
| 89 | bánh táo | пирог |
| 90 | bánh cupcake | капкейк |
| 91 | bánh muffin | маффин |
| 92 | bánh donut | пончик |
| 93 | bánh quy | печенье |
| 94 | bánh táo | яблочный пирог |
| 95 | bánh cà rốt | морковный торт |
| 96 | bánh sô-cô-la | шоколадный торт |
| 97 | bánh bí đỏ | тыквенный пирог |
| 98 | mứt mơ | джем из абрикосов |
| 99 | mứt | варенье |
| 100 | quả táo | яблоко |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Nga - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.