Đây là 100 từ vựng tiếng Hy Lạp hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Hy Lạp hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Hy Lạp |
|---|---|---|
| 1 | thức ăn | το φαγητό |
| 2 | đồ uống | το ποτό |
| 3 | cái cốc | το φλιτζάνι |
| 4 | chai nước | το μπουκάλι |
| 5 | cái đĩa | το πιάτο |
| 6 | cái thìa | το κουτάλι |
| 7 | cái nĩa | το πιρούνι |
| 8 | con dao | το μαχαίρι |
| 9 | bữa sáng | το πρωινό |
| 10 | bữa trưa | το μεσημεριανό |
| 11 | bữa tối | το βραδινό |
| 12 | bánh mì | το ψωμί |
| 13 | bơ | το βούτυρο |
| 14 | pho mát | το τυρί |
| 15 | sữa | το γάλα |
| 16 | cà phê | ο καφές |
| 17 | trà | το τσάι |
| 18 | nước ép | ο χυμός |
| 19 | nước ngọt | το αναψυκτικό |
| 20 | cơm | το ρύζι |
| 21 | mì Ý | τα ζυμαρικά |
| 22 | con cá | το ψάρι |
| 23 | thịt gà | το κοτόπουλο |
| 24 | thịt bò | το μοσχάρι |
| 25 | quả trứng | το αυγό |
| 26 | món súp | η σούπα |
| 27 | món rau trộn | η σαλάτα |
| 28 | bánh mì kẹp | το σάντουιτς |
| 29 | bánh pizza | η πίτσα |
| 30 | ngũ cốc | τα δημητριακά |
| 31 | đường | η ζάχαρη |
| 32 | muối | το αλάτι |
| 33 | tiêu | το πιπέρι |
| 34 | đồ ăn nhẹ | το σνακ |
| 35 | bữa ăn | το γεύμα |
| 36 | nhà hàng | το εστιατόριο |
| 37 | quán cà phê | η καφετέρια |
| 38 | tiệm bánh | ο φούρνος |
| 39 | nhà ăn | η καφετέρια |
| 40 | bột nhào | η ζύμη |
| 41 | cái chảo | το τηγάνι |
| 42 | cái nồi | η κατσαρόλα |
| 43 | cái bát | το μπολ |
| 44 | thịt | το κρέας |
| 45 | hương vị | η γεύση |
| 46 | bánh mì nướng | το τοστ |
| 47 | sữa chua | το γιαούρτι |
| 48 | gia vị | το μπαχαρικό |
| 49 | tách trà | το φλιτζάνι τσαγιού |
| 50 | nước chanh | η λεμονάδα |
| 51 | hũ | το βάζο |
| 52 | sữa lắc | το μιλκσέικ |
| 53 | giấm | το ξύδι |
| 54 | người phục vụ | ο σερβιτόρος |
| 55 | bia | η μπίρα |
| 56 | sợi mì | τα ζυμαρικά |
| 57 | nút bần | ο φελλός |
| 58 | rượu vang | το κρασί |
| 59 | xúc xích | το λουκάνικο |
| 60 | bình nước | η κανάτα |
| 61 | ly thủy tinh | το ποτήρι |
| 62 | nước ép bưởi | ο χυμός γκρέιπφρουτ |
| 63 | hóa đơn | ο λογαριασμός |
| 64 | thực đơn | το μενού |
| 65 | bánh mì vòng | το μπέιγκελ |
| 66 | bánh kếp | η τηγανίτα |
| 67 | sô-cô-la | η σοκολάτα |
| 68 | kẹo | η καραμέλα |
| 69 | bánh quy | το μπισκότο |
| 70 | bánh ngọt | το κέικ |
| 71 | kem | το παγωτό |
| 72 | mật ong | το μέλι |
| 73 | kẹo cao su | η τσίχλα |
| 74 | kẹo dẻo | το ζελεδάκι |
| 75 | kẹo marshmallow | το ζαχαρωτό |
| 76 | siro | το σιρόπι |
| 77 | ca cao | το κακάο |
| 78 | bỏng ngô | το ποπ κορν |
| 79 | kem sundae | το παγωτό σούντεϊ |
| 80 | kẹo bông | το μαλλί της γριάς |
| 81 | sốt custard | η κρέμα |
| 82 | món tráng miệng | το επιδόρπιο |
| 83 | kẹo dẻo hạt đậu | το ζελεδάκι |
| 84 | kẹo que | το γλειφιτζούρι |
| 85 | mứt hoa quả | η μαρμελάδα |
| 86 | bánh gừng | το μπισκότο πιπερόριζας |
| 87 | bánh waffle | η βάφλα |
| 88 | bánh ngọt | το γλυκό |
| 89 | bánh táo | η πίτα |
| 90 | bánh cupcake | το καπκέικ |
| 91 | bánh muffin | το μάφιν |
| 92 | bánh donut | το ντόνατ |
| 93 | bánh quy | το μπισκότο |
| 94 | bánh táo | η μηλόπιτα |
| 95 | bánh cà rốt | το κέικ καρότου |
| 96 | bánh sô-cô-la | το κέικ σοκολάτας |
| 97 | bánh bí đỏ | η κολοκυθόπιτα |
| 98 | mứt mơ | η μαρμελάδα βερίκοκο |
| 99 | mứt | η μαρμελάδα |
| 100 | quả táo | το μήλο |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Hy Lạp - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.