Đây là 100 từ vựng tiếng Hy Lạp hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Hy Lạp hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Hy Lạp |
|---|---|---|
| 1 | quả táo | το μήλο |
| 2 | quyển sách | το βιβλίο |
| 3 | con mèo | η γάτα |
| 4 | con chó | ο σκύλος |
| 5 | xe hơi | το αυτοκίνητο |
| 6 | ngôi nhà | το σπίτι |
| 7 | cái ghế | η καρέκλα |
| 8 | cái bàn | το τραπέζι |
| 9 | cửa sổ | το παράθυρο |
| 10 | cánh cửa | η πόρτα |
| 11 | bút chì | το μολύβι |
| 12 | tờ giấy | το χαρτί |
| 13 | trường học | το σχολείο |
| 14 | giáo viên | ο δάσκαλος |
| 15 | học sinh | ο μαθητής |
| 16 | cậu bé | το αγόρι |
| 17 | cô bé | το κορίτσι |
| 18 | người lớn | ο ενήλικας |
| 19 | người bạn | ο φίλος |
| 20 | cái cây | το δέντρο |
| 21 | bông hoa | το λουλούδι |
| 22 | dòng sông | το ποτάμι |
| 23 | ngọn núi | το βουνό |
| 24 | bãi biển | η παραλία |
| 25 | mặt trời | ο ήλιος |
| 26 | mặt trăng | το φεγγάρι |
| 27 | ngôi sao | το αστέρι |
| 28 | đám mây | το σύννεφο |
| 29 | cơn mưa | η βροχή |
| 30 | tuyết | το χιόνι |
| 31 | cơn gió | ο άνεμος |
| 32 | ngọn lửa | η φωτιά |
| 33 | nước | το νερό |
| 34 | thức ăn | το φαγητό |
| 35 | đồ uống | το ποτό |
| 36 | cái cốc | το φλιτζάνι |
| 37 | chai nước | το μπουκάλι |
| 38 | cái đĩa | το πιάτο |
| 39 | cái thìa | το κουτάλι |
| 40 | cái nĩa | το πιρούνι |
| 41 | con dao | το μαχαίρι |
| 42 | bữa sáng | το πρωινό |
| 43 | bữa trưa | το μεσημεριανό |
| 44 | bữa tối | το βραδινό |
| 45 | trái cây | το φρούτο |
| 46 | rau củ | το λαχανικό |
| 47 | bánh mì | το ψωμί |
| 48 | bơ | το βούτυρο |
| 49 | pho mát | το τυρί |
| 50 | sữa | το γάλα |
| 51 | cà phê | ο καφές |
| 52 | trà | το τσάι |
| 53 | nước ép | ο χυμός |
| 54 | nước ngọt | το αναψυκτικό |
| 55 | sô-cô-la | η σοκολάτα |
| 56 | kẹo | η καραμέλα |
| 57 | bánh quy | το μπισκότο |
| 58 | bánh ngọt | το κέικ |
| 59 | cơm | το ρύζι |
| 60 | mì Ý | τα ζυμαρικά |
| 61 | con cá | το ψάρι |
| 62 | thịt gà | το κοτόπουλο |
| 63 | thịt bò | το μοσχάρι |
| 64 | quả trứng | το αυγό |
| 65 | món súp | η σούπα |
| 66 | món rau trộn | η σαλάτα |
| 67 | bánh mì kẹp | το σάντουιτς |
| 68 | bánh pizza | η πίτσα |
| 69 | kem | το παγωτό |
| 70 | ngũ cốc | τα δημητριακά |
| 71 | mật ong | το μέλι |
| 72 | đường | η ζάχαρη |
| 73 | muối | το αλάτι |
| 74 | tiêu | το πιπέρι |
| 75 | quả cà chua | η ντομάτα |
| 76 | củ khoai tây | η πατάτα |
| 77 | củ hành tây | το κρεμμύδι |
| 78 | củ cà rốt | το καρότο |
| 79 | rau xà lách | το μαρούλι |
| 80 | quả dưa chuột | το αγγούρι |
| 81 | quả chuối | η μπανάνα |
| 82 | quả cam | το πορτοκάλι |
| 83 | quả bưởi | το γκρέιπφρουτ |
| 84 | quả dâu tây | η φράουλα |
| 85 | quả nho | το σταφύλι |
| 86 | quả chanh | το λεμόνι |
| 87 | quả chanh xanh | το λάιμ |
| 88 | quả anh đào | το κεράσι |
| 89 | quả dưa hấu | το καρπούζι |
| 90 | quả dứa | ο ανανάς |
| 91 | quả xoài | το μάνγκο |
| 92 | quả kiwi | το ακτινίδιο |
| 93 | quả đào | το ροδάκινο |
| 94 | quả lê | το αχλάδι |
| 95 | quả mận | το δαμάσκηνο |
| 96 | quả mọng | το μούρο |
| 97 | quả dưa | το πεπόνι |
| 98 | điện thoại | το τηλέφωνο |
| 99 | máy tính | ο υπολογιστής |
| 100 | tivi | η τηλεόραση |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Hy Lạp - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.