1000 Words

100 từ vựng tiếng Hungary quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Hungary hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Hungary hàng ngày.

← Học tiếng Hungary: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Hungary
1quả táoaz alma
2quyển sácha könyv
3con mèoa macska
4con chóa kutya
5xe hơiaz autó
6ngôi nhàa ház
7cái ghếa szék
8cái bànaz asztal
9cửa sổaz ablak
10cánh cửaaz ajtó
11bút chìa ceruza
12tờ giấya papír
13trường họcaz iskola
14giáo viêna tanár
15học sinha diák
16cậu béa fiú
17cô béa lány
18người lớna felnőtt
19người bạna barát
20cái câya fa
21bông hoaa virág
22dòng sônga folyó
23ngọn núia hegy
24bãi biểna tengerpart
25mặt trờia nap
26mặt trănga hold
27ngôi saoa csillag
28đám mâya felhő
29cơn mưaaz eső
30tuyếta hó
31cơn gióa szél
32ngọn lửaa tűz
33nướca víz
34thức ănaz étel
35đồ uốngaz ital
36cái cốca csésze
37chai nướcaz üveg
38cái đĩaa tányér
39cái thìaa kanál
40cái nĩaa villa
41con daoa kés
42bữa sánga reggeli
43bữa trưaaz ebéd
44bữa tốia vacsora
45trái câya gyümölcs
46rau của zöldség
47bánh mìa kenyér
48a vaj
49pho máta sajt
50sữaa tej
51cà phêa kávé
52tràa tea
53nước épa gyümölcslé
54nước ngọtaz üdítő
55sô-cô-laa csokoládé
56kẹoa cukorka
57bánh quya sütemény
58bánh ngọta torta
59cơma rizs
60mì Ýa tészta
61con cáa hal
62thịt gàa csirke
63thịt bòa marhahús
64quả trứnga tojás
65món súpa leves
66món rau trộna saláta
67bánh mì kẹpa szendvics
68bánh pizzaa pizza
69kema fagylalt
70ngũ cốca müzli
71mật onga méz
72đườnga cukor
73muốia só
74tiêua bors
75quả cà chuaa paradicsom
76củ khoai tâya burgonya
77củ hành tâya hagyma
78củ cà rốta sárgarépa
79rau xà lácha saláta
80quả dưa chuộtaz uborka
81quả chuốia banán
82quả cama narancs
83quả bưởia grépfrút
84quả dâu tâyaz eper
85quả nhoa szőlő
86quả chanha citrom
87quả chanh xanha lime
88quả anh đàoa cseresznye
89quả dưa hấua görögdinnye
90quả dứaaz ananász
91quả xoàia mangó
92quả kiwia kivi
93quả đàoaz őszibarack
94quả lêa körte
95quả mậna szilva
96quả mọnga bogyó
97quả dưaa sárgadinnye
98điện thoạia telefon
99máy tínha számítógép
100tivia televízió

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Hungary?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Hungary - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Hungary này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Hungary này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Hungary miễn phí ngay

Học trên trình duyệt

App Store · Google Play