1000 Words

100 từ vựng tiếng Hungary quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Hungary hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Hungary hàng ngày.

← Học tiếng Hungary: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Hungary
1thức ănaz étel
2đồ uốngaz ital
3cái cốca csésze
4chai nướcaz üveg
5cái đĩaa tányér
6cái thìaa kanál
7cái nĩaa villa
8con daoa kés
9bữa sánga reggeli
10bữa trưaaz ebéd
11bữa tốia vacsora
12bánh mìa kenyér
13bơa vaj
14pho máta sajt
15sữaa tej
16cà phêa kávé
17tràa tea
18nước épa gyümölcslé
19nước ngọtaz üdítő
20cơma rizs
21mì Ýa tészta
22con cáa hal
23thịt gàa csirke
24thịt bòa marhahús
25quả trứnga tojás
26món súpa leves
27món rau trộna saláta
28bánh mì kẹpa szendvics
29bánh pizzaa pizza
30ngũ cốca müzli
31đườnga cukor
32muốia só
33tiêua bors
34đồ ăn nhẹa harapnivaló
35bữa ănaz étkezés
36nhà hàngaz étterem
37quán cà phêa kávézó
38tiệm bánha pékség
39nhà ăna menza
40bột nhàoa tészta
41cái chảoa serpenyő
42cái nồia fazék
43cái báta tál
44thịta hús
45hương vịaz íz
46bánh mì nướnga pirítós
47sữa chuaa joghurt
48gia vịa fűszer
49tách tràa teáscsésze
50nước chanha limonádé
51hũa befőttesüveg
52sữa lắca tejes turmix
53giấmaz ecet
54người phục vụa pincér
55biaa sör
56sợi mìa tészta
57nút bầna dugó
58rượu vanga bor
59xúc xícha kolbász
60bình nướca kancsó
61ly thủy tinha pohár
62nước ép bưởia grépfrútlé
63hóa đơna számla
64thực đơnaz étlap
65bánh mì vònga bagel
66bánh kếpa palacsinta
67sô-cô-laa csokoládé
68kẹoa cukorka
69bánh quya sütemény
70bánh ngọta torta
71kema fagylalt
72mật onga méz
73kẹo cao sua rágógumi
74kẹo dẻoa gumicukor
75kẹo marshmallowa pillecukor
76siroa szirup
77ca caoa kakaó
78bỏng ngôa pattogatott kukorica
79kem sundaea fagylaltkehely
80kẹo bônga vattacukor
81sốt custarda vaníliasodó
82món tráng miệnga desszert
83kẹo dẻo hạt đậua zselécukor
84kẹo quea nyalóka
85mứt hoa quảa dzsem
86bánh gừnga mézeskalács
87bánh wafflea gofri
88bánh ngọta sütemény
89bánh táoa pite
90bánh cupcakea muffin
91bánh muffina muffin
92bánh donuta fánk
93bánh quya keksz
94bánh táoaz almás pite
95bánh cà rốta répatorta
96bánh sô-cô-laa csokoládétorta
97bánh bí đỏa sütőtökös pite
98mứt mơa sárgabaracklekvár
99mứta lekvár
100quả táoaz alma

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Hungary?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Hungary - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Hungary này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Hungary này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Hungary miễn phí ngay

Học trên trình duyệt
Tải ứng dụng miễn phí
Học ngoại tuyến, có âm thanh và câu đố.