Đây là 100 từ vựng tiếng Hà Lan hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Hà Lan hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Hà Lan |
|---|---|---|
| 1 | thức ăn | het eten |
| 2 | đồ uống | het drankje |
| 3 | cái cốc | het kopje |
| 4 | chai nước | de fles |
| 5 | cái đĩa | het bord |
| 6 | cái thìa | de lepel |
| 7 | cái nĩa | de vork |
| 8 | con dao | het mes |
| 9 | bữa sáng | het ontbijt |
| 10 | bữa trưa | de lunch |
| 11 | bữa tối | het avondeten |
| 12 | bánh mì | het brood |
| 13 | bơ | de boter |
| 14 | pho mát | de kaas |
| 15 | sữa | de melk |
| 16 | cà phê | de koffie |
| 17 | trà | de thee |
| 18 | nước ép | het sap |
| 19 | nước ngọt | de frisdrank |
| 20 | cơm | de rijst |
| 21 | mì Ý | de pasta |
| 22 | con cá | de vis |
| 23 | thịt gà | de kip |
| 24 | thịt bò | het rundvlees |
| 25 | quả trứng | het ei |
| 26 | món súp | de soep |
| 27 | món rau trộn | de salade |
| 28 | bánh mì kẹp | het broodje |
| 29 | bánh pizza | de pizza |
| 30 | ngũ cốc | de muesli |
| 31 | đường | de suiker |
| 32 | muối | het zout |
| 33 | tiêu | de peper |
| 34 | đồ ăn nhẹ | de snack |
| 35 | bữa ăn | de maaltijd |
| 36 | nhà hàng | het restaurant |
| 37 | quán cà phê | het café |
| 38 | tiệm bánh | de bakkerij |
| 39 | nhà ăn | de kantine |
| 40 | bột nhào | het deeg |
| 41 | cái chảo | de koekenpan |
| 42 | cái nồi | de pan |
| 43 | cái bát | de kom |
| 44 | thịt | het vlees |
| 45 | hương vị | de smaak |
| 46 | bánh mì nướng | de toast |
| 47 | sữa chua | de yoghurt |
| 48 | gia vị | de specerij |
| 49 | tách trà | het theekopje |
| 50 | nước chanh | de limonade |
| 51 | hũ | de pot |
| 52 | sữa lắc | de milkshake |
| 53 | giấm | de azijn |
| 54 | người phục vụ | de ober |
| 55 | bia | het bier |
| 56 | sợi mì | de mie |
| 57 | nút bần | de kurk |
| 58 | rượu vang | de wijn |
| 59 | xúc xích | de worst |
| 60 | bình nước | de kan |
| 61 | ly thủy tinh | het glas |
| 62 | nước ép bưởi | het grapefruitsap |
| 63 | hóa đơn | de rekening |
| 64 | thực đơn | de menukaart |
| 65 | bánh mì vòng | de bagel |
| 66 | bánh kếp | de pannenkoek |
| 67 | sô-cô-la | de chocolade |
| 68 | kẹo | het snoep |
| 69 | bánh quy | het koekje |
| 70 | bánh ngọt | de taart |
| 71 | kem | het ijs |
| 72 | mật ong | de honing |
| 73 | kẹo cao su | de kauwgom |
| 74 | kẹo dẻo | het gummibeertje |
| 75 | kẹo marshmallow | de marshmallow |
| 76 | siro | de stroop |
| 77 | ca cao | de cacao |
| 78 | bỏng ngô | de popcorn |
| 79 | kem sundae | de ijscoupe |
| 80 | kẹo bông | de suikerspin |
| 81 | sốt custard | de vla |
| 82 | món tráng miệng | het nagerecht |
| 83 | kẹo dẻo hạt đậu | de jellybean |
| 84 | kẹo que | de lolly |
| 85 | mứt hoa quả | de gelei |
| 86 | bánh gừng | de peperkoek |
| 87 | bánh waffle | de wafel |
| 88 | bánh ngọt | het gebak |
| 89 | bánh táo | de taart |
| 90 | bánh cupcake | de cupcake |
| 91 | bánh muffin | de muffin |
| 92 | bánh donut | de donut |
| 93 | bánh quy | het koekje |
| 94 | bánh táo | de appeltaart |
| 95 | bánh cà rốt | de worteltaart |
| 96 | bánh sô-cô-la | de chocoladetaart |
| 97 | bánh bí đỏ | de pompoentaart |
| 98 | mứt mơ | de abrikozenjam |
| 99 | mứt | de jam |
| 100 | quả táo | de appel |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Hà Lan - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.