Đây là 100 từ vựng tiếng Đức hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Đức hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Đức |
|---|---|---|
| 1 | thức ăn | das Essen |
| 2 | đồ uống | das Getränk |
| 3 | cái cốc | die Tasse |
| 4 | chai nước | die Flasche |
| 5 | cái đĩa | der Teller |
| 6 | cái thìa | der Löffel |
| 7 | cái nĩa | die Gabel |
| 8 | con dao | das Messer |
| 9 | bữa sáng | das Frühstück |
| 10 | bữa trưa | das Mittagessen |
| 11 | bữa tối | das Abendessen |
| 12 | bánh mì | das Brot |
| 13 | bơ | die Butter |
| 14 | pho mát | der Käse |
| 15 | sữa | die Milch |
| 16 | cà phê | der Kaffee |
| 17 | trà | der Tee |
| 18 | nước ép | der Saft |
| 19 | nước ngọt | die Limonade |
| 20 | cơm | der Reis |
| 21 | mì Ý | die Pasta |
| 22 | con cá | der Fisch |
| 23 | thịt gà | das Huhn |
| 24 | thịt bò | das Rindfleisch |
| 25 | quả trứng | das Ei |
| 26 | món súp | die Suppe |
| 27 | món rau trộn | der Salat |
| 28 | bánh mì kẹp | das Sandwich |
| 29 | bánh pizza | die Pizza |
| 30 | ngũ cốc | das Müsli |
| 31 | đường | der Zucker |
| 32 | muối | das Salz |
| 33 | tiêu | der Pfeffer |
| 34 | đồ ăn nhẹ | der Snack |
| 35 | bữa ăn | die Mahlzeit |
| 36 | nhà hàng | das Restaurant |
| 37 | quán cà phê | das Café |
| 38 | tiệm bánh | die Bäckerei |
| 39 | nhà ăn | die Cafeteria |
| 40 | bột nhào | der Teig |
| 41 | cái chảo | die Pfanne |
| 42 | cái nồi | der Topf |
| 43 | cái bát | die Schüssel |
| 44 | thịt | das Fleisch |
| 45 | hương vị | der Geschmack |
| 46 | bánh mì nướng | Das Toast |
| 47 | sữa chua | der Joghurt |
| 48 | gia vị | das Gewürz |
| 49 | tách trà | die Teetasse |
| 50 | nước chanh | die Limonade |
| 51 | hũ | das Glas |
| 52 | sữa lắc | der Milchshake |
| 53 | giấm | der Essig |
| 54 | người phục vụ | der Kellner |
| 55 | bia | das Bier |
| 56 | sợi mì | die Nudel |
| 57 | nút bần | der Korken |
| 58 | rượu vang | der Wein |
| 59 | xúc xích | die Wurst |
| 60 | bình nước | der Krug |
| 61 | ly thủy tinh | das Glas |
| 62 | nước ép bưởi | der Grapefruitsaft |
| 63 | hóa đơn | die Rechnung |
| 64 | thực đơn | das Menü |
| 65 | bánh mì vòng | das Bagel |
| 66 | bánh kếp | der Pfannkuchen |
| 67 | sô-cô-la | die Schokolade |
| 68 | kẹo | die Süßigkeit |
| 69 | bánh quy | der Keks |
| 70 | bánh ngọt | der Kuchen |
| 71 | kem | das Eis |
| 72 | mật ong | der Honig |
| 73 | kẹo cao su | der Kaugummi |
| 74 | kẹo dẻo | der Gummibär |
| 75 | kẹo marshmallow | der Marshmallow |
| 76 | siro | der Sirup |
| 77 | ca cao | der Kakao |
| 78 | bỏng ngô | das Popcorn |
| 79 | kem sundae | das Eisbecher |
| 80 | kẹo bông | die Zuckerwatte |
| 81 | sốt custard | der Pudding |
| 82 | món tráng miệng | der Nachtisch |
| 83 | kẹo dẻo hạt đậu | die Gummibärchen |
| 84 | kẹo que | der Lutscher |
| 85 | mứt hoa quả | das Gelee |
| 86 | bánh gừng | der Lebkuchen |
| 87 | bánh waffle | der Waffel |
| 88 | bánh ngọt | das Gebäck |
| 89 | bánh táo | der Kuchen |
| 90 | bánh cupcake | der Cupcake |
| 91 | bánh muffin | der Muffin |
| 92 | bánh donut | der Donut |
| 93 | bánh quy | das Plätzchen |
| 94 | bánh táo | der Apfelkuchen |
| 95 | bánh cà rốt | der Karottenkuchen |
| 96 | bánh sô-cô-la | der Schokoladenkuchen |
| 97 | bánh bí đỏ | der Kürbiskuchen |
| 98 | mứt mơ | die Aprikosenmarmelade |
| 99 | mứt | die Marmelade |
| 100 | quả táo | der Apfel |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Đức - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.