1000 Words

100 từ vựng tiếng Ba Tư quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Ba Tư hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Ba Tư hàng ngày.

← Học tiếng Ba Tư: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Ba Tư
1thức ănغذا
2đồ uốngنوشیدنی
3cái cốcفنجان
4chai nướcبطری
5cái đĩaبشقاب
6cái thìaقاشق
7cái nĩaچنگال
8con daoچاقو
9bữa sángصبحانه
10bữa trưaناهار
11bữa tốiشام
12bánh mìنان
13bơکره
14pho mátپنیر
15sữaشیر
16cà phêقهوه
17tràچای
18nước épآبمیوه
19nước ngọtنوشابه
20cơmبرنج
21mì Ýپاستا
22con cáماهی
23thịt gàمرغ
24thịt bòگوشت گاو
25quả trứngتخم‌مرغ
26món súpسوپ
27món rau trộnسالاد
28bánh mì kẹpساندویچ
29bánh pizzaپیتزا
30ngũ cốcغلات صبحانه
31đườngشکر
32muốiنمک
33tiêuفلفل
34đồ ăn nhẹمیان‌وعده
35bữa ănوعده غذایی
36nhà hàngرستوران
37quán cà phêکافه
38tiệm bánhنانوایی
39nhà ănسلف‌سرویس
40bột nhàoخمیر
41cái chảoماهی‌تابه
42cái nồiقابلمه
43cái bátکاسه
44thịtگوشت
45hương vịطعم
46bánh mì nướngنان تست
47sữa chuaماست
48gia vịادویه
49tách tràفنجان چای
50nước chanhلوموناد (شربت آبلیمو)
51hũبانکه (شیشه دهان‌گشاد)
52sữa lắcمیلک‌شیک
53giấmسرکه
54người phục vụپیشخدمت
55biaآبجو
56sợi mìنودل (رشته)
57nút bầnچوب‌پنبه
58rượu vangشراب
59xúc xíchسوسیس
60bình nướcپارچ
61ly thủy tinhلیوان شیشه‌ای
62nước ép bưởiآب گریپ‌فروت
63hóa đơnصورتحساب
64thực đơnمنو (صورت غذا)
65bánh mì vòngنان بیگل
66bánh kếpپنکیک
67sô-cô-laشکلات
68kẹoآب‌نبات
69bánh quyکلوچه
70bánh ngọtکیک
71kemبستنی
72mật ongعسل
73kẹo cao suآدامس بادکنکی
74kẹo dẻoپاستیل
75kẹo marshmallowمارشمالو
76siroشربت
77ca caoکاکائو
78bỏng ngôپاپ‌کورن (ذرت بو داده)
79kem sundaeبستنی سانده (بستنی با مغز و شربت)
80kẹo bôngپشمک
81sốt custardکاستارد (نوعی کرم دسر)
82món tráng miệngدسر
83kẹo dẻo hạt đậuپاستیل ژله‌ای (جلی‌بین)
84kẹo queآب‌نبات‌چوبی
85mứt hoa quảژله
86bánh gừngنان زنجبیلی
87bánh waffleوافل
88bánh ngọtشیرینی
89bánh táoپای (نوعی تارت)
90bánh cupcakeکاپ‌کیک
91bánh muffinمافین (نوعی کلوچه)
92bánh donutدونات
93bánh quyبیسکویت
94bánh táoپای سیب
95bánh cà rốtکیک هویج
96bánh sô-cô-laکیک شکلاتی
97bánh bí đỏپای کدو تنبل
98mứt mơمربای زردآلو
99mứtمربا
100quả táoسیب

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Ba Tư?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Ba Tư - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Ba Tư này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Ba Tư này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Ba Tư miễn phí ngay

Học trên trình duyệt
Tải ứng dụng miễn phí
Học ngoại tuyến, có âm thanh và câu đố.