1000 Words

100 từ vựng tiếng Ba Tư quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Ba Tư hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Ba Tư hàng ngày.

← Học tiếng Ba Tư: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Ba Tư
1quả táoسیب
2quyển sáchکتاب
3con mèoگربه
4con chóسگ
5xe hơiماشین
6ngôi nhàخانه
7cái ghếصندلی
8cái bànمیز
9cửa sổپنجره
10cánh cửaدر
11bút chìمداد
12tờ giấyکاغذ
13trường họcمدرسه
14giáo viênمعلم
15học sinhدانش‌آموز
16cậu béپسر
17cô béدختر
18người lớnبزرگسال
19người bạnدوست
20cái câyدرخت
21bông hoaگل
22dòng sôngرودخانه
23ngọn núiکوه
24bãi biểnساحل
25mặt trờiخورشید
26mặt trăngماه
27ngôi saoستاره
28đám mâyابر
29cơn mưaباران
30tuyếtبرف
31cơn gióباد
32ngọn lửaآتش
33nướcآب
34thức ănغذا
35đồ uốngنوشیدنی
36cái cốcفنجان
37chai nướcبطری
38cái đĩaبشقاب
39cái thìaقاشق
40cái nĩaچنگال
41con daoچاقو
42bữa sángصبحانه
43bữa trưaناهار
44bữa tốiشام
45trái câyمیوه
46rau củسبزیجات
47bánh mìنان
48کره
49pho mátپنیر
50sữaشیر
51cà phêقهوه
52tràچای
53nước épآبمیوه
54nước ngọtنوشابه
55sô-cô-laشکلات
56kẹoآب‌نبات
57bánh quyکلوچه
58bánh ngọtکیک
59cơmبرنج
60mì Ýپاستا
61con cáماهی
62thịt gàمرغ
63thịt bòگوشت گاو
64quả trứngتخم‌مرغ
65món súpسوپ
66món rau trộnسالاد
67bánh mì kẹpساندویچ
68bánh pizzaپیتزا
69kemبستنی
70ngũ cốcغلات صبحانه
71mật ongعسل
72đườngشکر
73muốiنمک
74tiêuفلفل
75quả cà chuaگوجه‌فرنگی
76củ khoai tâyسیب‌زمینی
77củ hành tâyپیاز
78củ cà rốtهویج
79rau xà láchکاهو
80quả dưa chuộtخیار
81quả chuốiموز
82quả camپرتقال
83quả bưởiگریپ‌فروت
84quả dâu tâyتوت‌فرنگی
85quả nhoانگور
86quả chanhلیموترش
87quả chanh xanhلیمو شیرازی
88quả anh đàoگیلاس
89quả dưa hấuهندوانه
90quả dứaآناناس
91quả xoàiانبه
92quả kiwiکیوی
93quả đàoهلو
94quả lêگلابی
95quả mậnآلو
96quả mọngتوت
97quả dưaخربزه
98điện thoạiتلفن
99máy tínhکامپیوتر
100tiviتلویزیون

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Ba Tư?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Ba Tư - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Ba Tư này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Ba Tư này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Ba Tư miễn phí ngay

Học trên trình duyệt

App Store · Google Play