1000 Words

100 từ vựng tiếng Ả Rập quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Ả Rập hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Ả Rập hàng ngày.

← Học tiếng Ả Rập: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Ả Rập
1thức ănالطعام
2đồ uốngالشراب
3cái cốcالكوب
4chai nướcالزجاجة
5cái đĩaالصحن
6cái thìaالملعقة
7cái nĩaالشوكة
8con daoالسكين
9bữa sángالفطور
10bữa trưaالغداء
11bữa tốiالعشاء
12bánh mìالخبز
13bơالزبدة
14pho mátالجبن
15sữaالحليب
16cà phêالقهوة
17tràالشاي
18nước épالعصير
19nước ngọtالصودا
20cơmالأرز
21mì Ýالمعكرونة
22con cáالسمك
23thịt gàالدجاج
24thịt bòلحم البقر
25quả trứngالبيضة
26món súpالحساء
27món rau trộnالسلطة
28bánh mì kẹpالشطيرة
29bánh pizzaالبيتزا
30ngũ cốcالحبوب
31đườngالسكر
32muốiالملح
33tiêuالفلفل
34đồ ăn nhẹالوجبة الخفيفة
35bữa ănالوجبة
36nhà hàngالمطعم
37quán cà phêالمقهى
38tiệm bánhالمخبز
39nhà ănالكافيتيريا
40bột nhàoالعجين
41cái chảoالمقلاة
42cái nồiالقدر
43cái bátالوعاء
44thịtاللحم
45hương vịالنكهة
46bánh mì nướngالتوست
47sữa chuaالزبادي / اللبن
48gia vịالتوابل / البهار
49tách tràفنجان الشاي
50nước chanhعصير الليمون
51hũالجرة
52sữa lắcمخفوق الحليب
53giấmالخل
54người phục vụالنادل
55biaالبيرة
56sợi mìالمعكرونة
57nút bầnالسدادة
58rượu vangالنبيذ
59xúc xíchالنقانق
60bình nướcالإبريق
61ly thủy tinhالكوب
62nước ép bưởiعصير الجريب فروت
63hóa đơnالفاتورة
64thực đơnقائمة الطعام
65bánh mì vòngخبز البيغل
66bánh kếpالفطيرة
67sô-cô-laالشوكولاتة
68kẹoالحلوى
69bánh quyالبسكويت
70bánh ngọtالكعكة
71kemالآيس كريم
72mật ongالعسل
73kẹo cao suالعلكة / اللبان
74kẹo dẻoالدب الجيلاتيني / الحلوى المطاطية
75kẹo marshmallowالمارشميلو
76siroالشراب / السيروب
77ca caoالكاكاو
78bỏng ngôالفشار
79kem sundaeكوب الآيس كريم
80kẹo bôngغزل البنات
81sốt custardالكريم
82món tráng miệngالحلوى
83kẹo dẻo hạt đậuحلوى الجيلي
84kẹo queمصاصة
85mứt hoa quảالجيلي
86bánh gừngخبز الزنجبيل
87bánh waffleالوافل
88bánh ngọtالمخبوزات
89bánh táoفطيرة
90bánh cupcakeكعكة صغيرة
91bánh muffinكعكة المافن
92bánh donutالدونات
93bánh quyالبسكويت
94bánh táoفطيرة التفاح
95bánh cà rốtكعكة الجزر
96bánh sô-cô-laكعكة الشوكولاتة
97bánh bí đỏفطيرة اليقطين
98mứt mơمربى المشمش
99mứtالمربى
100quả táoالتفاحة

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Ả Rập?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Ả Rập - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Ả Rập này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Ả Rập này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Ả Rập miễn phí ngay

Học trên trình duyệt
Tải ứng dụng miễn phí
Học ngoại tuyến, có âm thanh và câu đố.