Đây là 100 từ vựng tiếng Ukraina hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Ukraina hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Ukraina |
|---|---|---|
| 1 | thức ăn | їжа |
| 2 | đồ uống | напій |
| 3 | cái cốc | чашка |
| 4 | chai nước | пляшка |
| 5 | cái đĩa | тарілка |
| 6 | cái thìa | ложка |
| 7 | cái nĩa | виделка |
| 8 | con dao | ніж |
| 9 | bữa sáng | сніданок |
| 10 | bữa trưa | обід |
| 11 | bữa tối | вечеря |
| 12 | bánh mì | хліб |
| 13 | bơ | масло |
| 14 | pho mát | сир |
| 15 | sữa | молоко |
| 16 | cà phê | кава |
| 17 | trà | чай |
| 18 | nước ép | сік |
| 19 | nước ngọt | лимонад |
| 20 | cơm | рис |
| 21 | mì Ý | паста |
| 22 | con cá | риба |
| 23 | thịt gà | курка |
| 24 | thịt bò | яловичина |
| 25 | quả trứng | яйце |
| 26 | món súp | суп |
| 27 | món rau trộn | салат |
| 28 | bánh mì kẹp | сендвіч |
| 29 | bánh pizza | піца |
| 30 | ngũ cốc | мюслі |
| 31 | đường | цукор |
| 32 | muối | сіль |
| 33 | tiêu | перець |
| 34 | đồ ăn nhẹ | перекус |
| 35 | bữa ăn | прийом їжі |
| 36 | nhà hàng | ресторан |
| 37 | quán cà phê | кафе |
| 38 | tiệm bánh | пекарня |
| 39 | nhà ăn | кафетерій |
| 40 | bột nhào | тісто |
| 41 | cái chảo | сковорода |
| 42 | cái nồi | каструля |
| 43 | cái bát | миска |
| 44 | thịt | м’ясо |
| 45 | hương vị | смак |
| 46 | bánh mì nướng | тост |
| 47 | sữa chua | йогурт |
| 48 | gia vị | спеція |
| 49 | tách trà | чайна чашка |
| 50 | nước chanh | лимонад |
| 51 | hũ | банка |
| 52 | sữa lắc | молочний коктейль |
| 53 | giấm | оцет |
| 54 | người phục vụ | офіціант |
| 55 | bia | пиво |
| 56 | sợi mì | локшина |
| 57 | nút bần | корок |
| 58 | rượu vang | вино |
| 59 | xúc xích | ковбаса |
| 60 | bình nước | глек |
| 61 | ly thủy tinh | склянка |
| 62 | nước ép bưởi | грейпфрутовий сік |
| 63 | hóa đơn | рахунок |
| 64 | thực đơn | меню |
| 65 | bánh mì vòng | бейгл |
| 66 | bánh kếp | млинець |
| 67 | sô-cô-la | шоколад |
| 68 | kẹo | цукерка |
| 69 | bánh quy | печиво |
| 70 | bánh ngọt | пиріг |
| 71 | kem | морозиво |
| 72 | mật ong | мед |
| 73 | kẹo cao su | жувальна гумка |
| 74 | kẹo dẻo | мармелад |
| 75 | kẹo marshmallow | маршмеллоу |
| 76 | siro | сироп |
| 77 | ca cao | какао |
| 78 | bỏng ngô | попкорн |
| 79 | kem sundae | морозиво |
| 80 | kẹo bông | цукрова вата |
| 81 | sốt custard | пудинг |
| 82 | món tráng miệng | десерт |
| 83 | kẹo dẻo hạt đậu | цукерка |
| 84 | kẹo que | льодяник |
| 85 | mứt hoa quả | желе |
| 86 | bánh gừng | імбирне печиво |
| 87 | bánh waffle | вафля |
| 88 | bánh ngọt | випічка |
| 89 | bánh táo | пиріг |
| 90 | bánh cupcake | капкейк |
| 91 | bánh muffin | мафін |
| 92 | bánh donut | пончик |
| 93 | bánh quy | печиво |
| 94 | bánh táo | яблучний пиріг |
| 95 | bánh cà rốt | морквяний пиріг |
| 96 | bánh sô-cô-la | шоколадний торт |
| 97 | bánh bí đỏ | гарбузовий пиріг |
| 98 | mứt mơ | варення з абрикосів |
| 99 | mứt | варення |
| 100 | quả táo | яблуко |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Ukraina - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.