Đây là 100 từ vựng tiếng Ukraina hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Ukraina hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Ukraina |
|---|---|---|
| 1 | quả táo | яблуко |
| 2 | quyển sách | книга |
| 3 | con mèo | кіт |
| 4 | con chó | собака |
| 5 | xe hơi | автомобіль |
| 6 | ngôi nhà | будинок |
| 7 | cái ghế | стілець |
| 8 | cái bàn | стіл |
| 9 | cửa sổ | вікно |
| 10 | cánh cửa | двері |
| 11 | bút chì | олівець |
| 12 | tờ giấy | папір |
| 13 | trường học | школа |
| 14 | giáo viên | вчитель |
| 15 | học sinh | учень |
| 16 | cậu bé | хлопець |
| 17 | cô bé | дівчинка |
| 18 | người lớn | дорослий |
| 19 | người bạn | друг |
| 20 | cái cây | дерево |
| 21 | bông hoa | квітка |
| 22 | dòng sông | річка |
| 23 | ngọn núi | гора |
| 24 | bãi biển | пляж |
| 25 | mặt trời | сонце |
| 26 | mặt trăng | місяць |
| 27 | ngôi sao | зірка |
| 28 | đám mây | хмара |
| 29 | cơn mưa | дощ |
| 30 | tuyết | сніг |
| 31 | cơn gió | вітер |
| 32 | ngọn lửa | вогонь |
| 33 | nước | вода |
| 34 | thức ăn | їжа |
| 35 | đồ uống | напій |
| 36 | cái cốc | чашка |
| 37 | chai nước | пляшка |
| 38 | cái đĩa | тарілка |
| 39 | cái thìa | ложка |
| 40 | cái nĩa | виделка |
| 41 | con dao | ніж |
| 42 | bữa sáng | сніданок |
| 43 | bữa trưa | обід |
| 44 | bữa tối | вечеря |
| 45 | trái cây | фрукти |
| 46 | rau củ | овочі |
| 47 | bánh mì | хліб |
| 48 | bơ | масло |
| 49 | pho mát | сир |
| 50 | sữa | молоко |
| 51 | cà phê | кава |
| 52 | trà | чай |
| 53 | nước ép | сік |
| 54 | nước ngọt | лимонад |
| 55 | sô-cô-la | шоколад |
| 56 | kẹo | цукерка |
| 57 | bánh quy | печиво |
| 58 | bánh ngọt | пиріг |
| 59 | cơm | рис |
| 60 | mì Ý | паста |
| 61 | con cá | риба |
| 62 | thịt gà | курка |
| 63 | thịt bò | яловичина |
| 64 | quả trứng | яйце |
| 65 | món súp | суп |
| 66 | món rau trộn | салат |
| 67 | bánh mì kẹp | сендвіч |
| 68 | bánh pizza | піца |
| 69 | kem | морозиво |
| 70 | ngũ cốc | мюслі |
| 71 | mật ong | мед |
| 72 | đường | цукор |
| 73 | muối | сіль |
| 74 | tiêu | перець |
| 75 | quả cà chua | помідор |
| 76 | củ khoai tây | картопля |
| 77 | củ hành tây | цибуля |
| 78 | củ cà rốt | морква |
| 79 | rau xà lách | салат |
| 80 | quả dưa chuột | огірок |
| 81 | quả chuối | банан |
| 82 | quả cam | апельсин |
| 83 | quả bưởi | полуниця |
| 84 | quả dâu tây | виноградина |
| 85 | quả nho | лимон |
| 86 | quả chanh | вишня |
| 87 | quả chanh xanh | кавун |
| 88 | quả anh đào | ананас |
| 89 | quả dưa hấu | манго |
| 90 | quả dứa | ківі |
| 91 | quả xoài | персик |
| 92 | quả kiwi | груша |
| 93 | quả đào | слива |
| 94 | quả lê | ягода |
| 95 | quả mận | яблуко |
| 96 | quả mọng | книга |
| 97 | quả dưa | диня |
| 98 | điện thoại | телефон |
| 99 | máy tính | комп’ютер |
| 100 | tivi | телевізор |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Ukraina - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.