1000 Words

100 từ vựng tiếng Tây Ban Nha quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Tây Ban Nha hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Tây Ban Nha hàng ngày.

← Học tiếng Tây Ban Nha: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Tây Ban Nha
1quả táola manzana
2quyển sáchel libro
3con mèoel gato
4con chóel perro
5xe hơiel coche
6ngôi nhàla casa
7cái ghếla silla
8cái bànla mesa
9cửa sổla ventana
10cánh cửala puerta
11bút chìel lápiz
12tờ giấyel papel
13trường họcla escuela
14giáo viênel maestro / la maestra
15học sinhel estudiante
16cậu béel niño
17cô béla niña
18người lớnel adulto
19người bạnel amigo / la amiga
20cái câyel árbol
21bông hoala flor
22dòng sôngel río
23ngọn núila montaña
24bãi biểnla playa
25mặt trờiel sol
26mặt trăngla luna
27ngôi saola estrella
28đám mâyla nube
29cơn mưala lluvia
30tuyếtla nieve
31cơn gióel viento
32ngọn lửael fuego
33nướcel agua
34thức ănla comida
35đồ uốngla bebida
36cái cốcla taza
37chai nướcla botella
38cái đĩael plato
39cái thìala cuchara
40cái nĩael tenedor
41con daoel cuchillo
42bữa sángel desayuno
43bữa trưael almuerzo
44bữa tốila cena
45trái câyla fruta
46rau củla verdura
47bánh mìel pan
48la mantequilla
49pho mátel queso
50sữala leche
51cà phêel café
52tràel té
53nước épel jugo
54nước ngọtla soda
55sô-cô-lael chocolate
56kẹoel caramelo
57bánh quyla galleta
58bánh ngọtel pastel
59cơmel arroz
60mì Ýla pasta
61con cáel pez
62thịt gàel pollo
63thịt bòla carne de res
64quả trứngel huevo
65món súpla sopa
66món rau trộnla ensalada
67bánh mì kẹpel sándwich
68bánh pizzala pizza
69kemel helado
70ngũ cốcel cereal
71mật ongla miel
72đườngel azúcar
73muốila sal
74tiêula pimienta
75quả cà chuael tomate
76củ khoai tâyla papa
77củ hành tâyla cebolla
78củ cà rốtla zanahoria
79rau xà láchla lechuga
80quả dưa chuộtel pepino
81quả chuốiel plátano
82quả camla naranja
83quả bưởiel pomelo
84quả dâu tâyla fresa
85quả nhola uva
86quả chanhel limón
87quả chanh xanhla lima
88quả anh đàola cereza
89quả dưa hấula sandía
90quả dứala piña
91quả xoàiel mango
92quả kiwiel kiwi
93quả đàoel durazno
94quả lêla pera
95quả mậnla ciruela
96quả mọngla baya
97quả dưael melón
98điện thoạiel teléfono
99máy tínhla computadora
100tivila televisión

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Tây Ban Nha?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Tây Ban Nha - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Tây Ban Nha này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Tây Ban Nha này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Tây Ban Nha miễn phí ngay

Học trên trình duyệt

App Store · Google Play