1000 Words

100 từ vựng tiếng Swahili quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Swahili hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Swahili hàng ngày.

← Học tiếng Swahili: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Swahili
1quả táotuffaha
2quyển sáchkitabu
3con mèopaka
4con chómbwa
5xe hơigari
6ngôi nhànyumba
7cái ghếkiti
8cái bànmeza
9cửa sổdirisha
10cánh cửamlango
11bút chìpenseli
12tờ giấykaratasi
13trường họcshule
14giáo viênmwalimu
15học sinhmwanafunzi
16cậu bémvulana
17cô bémsichana
18người lớnmtu mzima
19người bạnrafiki
20cái câymti
21bông hoaua
22dòng sôngmto
23ngọn núimlima
24bãi biểnpwani
25mặt trờijua
26mặt trăngmwezi
27ngôi saonyota
28đám mâywingu
29cơn mưamvua
30tuyếttheluji
31cơn gióupepo
32ngọn lửamoto
33nướcmaji
34thức ănchakula
35đồ uốngkinywaji
36cái cốckikombe
37chai nướcchupa
38cái đĩasahani
39cái thìakijiko
40cái nĩauma
41con daokisu
42bữa sángkiamsha kinywa
43bữa trưachakula cha mchana
44bữa tốichakula cha jioni
45trái câytunda
46rau củmboga
47bánh mìmkate
48siagi
49pho mátjibini
50sữamaziwa
51cà phêkahawa
52tràchai
53nước épjuisi
54nước ngọtsoda
55sô-cô-lachokoleti
56kẹopipi
57bánh quybiskuti
58bánh ngọtkeki
59cơmwali
60mì Ýpasta
61con cásamaki
62thịt gàkuku
63thịt bònyama ya ng'ombe
64quả trứngyai
65món súpsupu
66món rau trộnsaladi
67bánh mì kẹpsandwichi
68bánh pizzapiza
69kemaiskrimu
70ngũ cốcnafaka
71mật ongasali
72đườngsukari
73muốichumvi
74tiêupilipili
75quả cà chuanyanya
76củ khoai tâykiazi
77củ hành tâykitunguu
78củ cà rốtkaroti
79rau xà láchsaladi
80quả dưa chuộttango
81quả chuốindizi
82quả camchungwa
83quả bưởidanzi
84quả dâu tâystrobeli
85quả nhozabibu
86quả chanhlimao
87quả chanh xanhndimu
88quả anh đàocheri
89quả dưa hấutikiti maji
90quả dứananasi
91quả xoàiembe
92quả kiwikiwi
93quả đàopichi
94quả lêpea
95quả mậnplamu
96quả mọngberi
97quả dưatikiti
98điện thoạisimu
99máy tínhkompyuta
100tiviruninga

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Swahili?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Swahili - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Swahili này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Swahili này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Swahili miễn phí ngay

Học trên trình duyệt

App Store · Google Play