1000 Words

100 từ vựng tiếng Swahili quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Swahili hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Swahili hàng ngày.

← Học tiếng Swahili: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Swahili
1thức ănchakula
2đồ uốngkinywaji
3cái cốckikombe
4chai nướcchupa
5cái đĩasahani
6cái thìakijiko
7cái nĩauma
8con daokisu
9bữa sángkiamsha kinywa
10bữa trưachakula cha mchana
11bữa tốichakula cha jioni
12bánh mìmkate
13bơsiagi
14pho mátjibini
15sữamaziwa
16cà phêkahawa
17tràchai
18nước épjuisi
19nước ngọtsoda
20cơmwali
21mì Ýpasta
22con cásamaki
23thịt gàkuku
24thịt bònyama ya ng'ombe
25quả trứngyai
26món súpsupu
27món rau trộnsaladi
28bánh mì kẹpsandwichi
29bánh pizzapiza
30ngũ cốcnafaka
31đườngsukari
32muốichumvi
33tiêupilipili
34đồ ăn nhẹkitafunio
35bữa ănmlo
36nhà hàngmgahawa
37quán cà phêkafe
38tiệm bánhduka la mikate
39nhà ănkafetaria
40bột nhàounga uliokandwa
41cái chảokikaangio
42cái nồisufuria
43cái bátbakuli
44thịtnyama
45hương vịladha
46bánh mì nướngtosti
47sữa chuamtindi
48gia vịkiungo
49tách tràkikombe cha chai
50nước chanhjuisi ya limao
51hũchupa ya kioo
52sữa lắcmilkshake
53giấmsiki
54người phục vụmhudumu
55biabia
56sợi mìtambi
57nút bầnzibo
58rượu vangmvinyo
59xúc xíchsoseji
60bình nướcjagi
61ly thủy tinhglasi
62nước ép bưởijuisi ya danzi
63hóa đơnbili
64thực đơnmenyu
65bánh mì vòngbagel
66bánh kếppankeki
67sô-cô-lachokoleti
68kẹopipi
69bánh quybiskuti
70bánh ngọtkeki
71kemaiskrimu
72mật ongasali
73kẹo cao supipi ya mpira
74kẹo dẻopipi laini
75kẹo marshmallowmarshmallow
76siroshira
77ca caokokoa
78bỏng ngôbisi
79kem sundaesundae
80kẹo bôngperemende ya pamba
81sốt custardkastradi
82món tráng miệngkitindamlo
83kẹo dẻo hạt đậuperemende ya jeli
84kẹo quepipi ya kijiti
85mứt hoa quảjeli
86bánh gừngmkate wa tangawizi
87bánh wafflewafuli
88bánh ngọtkeki
89bánh táopai
90bánh cupcakekeki ndogo
91bánh muffinmafini
92bánh donutdonasi
93bánh quybiskuti
94bánh táopai ya tofaa
95bánh cà rốtkeki ya karoti
96bánh sô-cô-lakeki ya chokoleti
97bánh bí đỏpai ya maboga
98mứt mơjamu ya aprikoti
99mứtjamu
100quả táotuffaha

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Swahili?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Swahili - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Swahili này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Swahili này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Swahili miễn phí ngay

Học trên trình duyệt
Tải ứng dụng miễn phí
Học ngoại tuyến, có âm thanh và câu đố.