1000 Words

100 từ vựng tiếng Slovakia quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Slovakia hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Slovakia hàng ngày.

← Học tiếng Slovakia: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Slovakia
1quả táojablko
2quyển sáchkniha
3con mèomačka
4con chópes
5xe hơiauto
6ngôi nhàdom
7cái ghếstolička
8cái bànstôl
9cửa sổokno
10cánh cửadvere
11bút chìceruzka
12tờ giấypapier
13trường họcškola
14giáo viênučiteľ
15học sinhštudent
16cậu béchlapec
17cô bédievča
18người lớndospelý
19người bạnpriateľ
20cái câystrom
21bông hoakvet
22dòng sôngrieka
23ngọn núihora
24bãi biểnpláž
25mặt trờislnko
26mặt trăngmesiac
27ngôi saohviezda
28đám mâyoblak
29cơn mưadážď
30tuyếtsneh
31cơn gióvietor
32ngọn lửaoheň
33nướcvoda
34thức ănjedlo
35đồ uốngnápoj
36cái cốcšálka
37chai nướcfľaša
38cái đĩatanier
39cái thìalyžica
40cái nĩavidlička
41con daonôž
42bữa sángraňajky
43bữa trưaobed
44bữa tốivečera
45trái câyovocie
46rau củzelenina
47bánh mìchlieb
48maslo
49pho mátsyr
50sữamlieko
51cà phêkáva
52tràčaj
53nước épdžús
54nước ngọtlimonáda
55sô-cô-lačokoláda
56kẹocukrík
57bánh quysušienka
58bánh ngọtkoláč
59cơmryža
60mì Ýcestoviny
61con cáryba
62thịt gàkura
63thịt bòhovädzie mäso
64quả trứngvajce
65món súppolievka
66món rau trộnšalát
67bánh mì kẹpsendvič
68bánh pizzapizza
69kemzmrzlina
70ngũ cốccereálie
71mật ongmed
72đườngcukor
73muốisoľ
74tiêukorenie
75quả cà chuaparadajka
76củ khoai tâyzemiak
77củ hành tâycibuľa
78củ cà rốtmrkva
79rau xà láchhlávkový šalát
80quả dưa chuộtuhorka
81quả chuốibanán
82quả campomaranč
83quả bưởigrep
84quả dâu tâyjahoda
85quả nhohrozno
86quả chanhcitrón
87quả chanh xanhlimetka
88quả anh đàočerešňa
89quả dưa hấuvodný melón
90quả dứaananás
91quả xoàimango
92quả kiwikiwi
93quả đàobroskyňa
94quả lêhruška
95quả mậnslivka
96quả mọngbobuľa
97quả dưamelón
98điện thoạitelefón
99máy tínhpočítač
100tivitelevízor

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Slovakia?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Slovakia - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Slovakia này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Slovakia này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Slovakia miễn phí ngay

Học trên trình duyệt

App Store · Google Play