1000 Words

100 từ vựng tiếng Romania quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Romania hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Romania hàng ngày.

← Học tiếng Romania: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Romania
1thức ănmâncarea
2đồ uốngbăutura
3cái cốcceașca
4chai nướcsticla
5cái đĩafarfuria
6cái thìalingura
7cái nĩafurculița
8con daocuțitul
9bữa sángmicul dejun
10bữa trưaprânzul
11bữa tốicina
12bánh mìpâinea
13bơuntul
14pho mátbrânza
15sữalaptele
16cà phêcafeaua
17tràceaiul
18nước épsucul
19nước ngọtsucul acidulat
20cơmorezul
21mì Ýpastele
22con cápeștele
23thịt gàpuiul
24thịt bòcarnea de vită
25quả trứngoul
26món súpsupa
27món rau trộnsalata
28bánh mì kẹpsandvișul
29bánh pizzapizza
30ngũ cốccerealele
31đườngzahărul
32muốisarea
33tiêupiperul
34đồ ăn nhẹgustarea
35bữa ănmasa
36nhà hàngrestaurantul
37quán cà phêcafeneaua
38tiệm bánhbrutăria
39nhà ăncantina
40bột nhàoaluatul
41cái chảotigaia
42cái nồioala
43cái bátbolul
44thịtcarnea
45hương vịaroma
46bánh mì nướngpâinea prăjită
47sữa chuaiaurtul
48gia vịcondimentul
49tách tràceașca de ceai
50nước chanhlimonada
51hũborcanul
52sữa lắcmilkshake-ul
53giấmoțetul
54người phục vụospătarul
55biaberea
56sợi mìtăiețelul
57nút bầndopul
58rượu vangvinul
59xúc xíchcârnatul
60bình nướccarafa
61ly thủy tinhpaharul
62nước ép bưởisucul de grapefruit
63hóa đơnnota de plată
64thực đơnmeniul
65bánh mì vòngcovrigul
66bánh kếpclătita
67sô-cô-laciocolata
68kẹobomboana
69bánh quybiscuitul
70bánh ngọtprăjitura
71kemînghețata
72mật ongmierea
73kẹo cao suguma de mestecat
74kẹo dẻobomboana gumată
75kẹo marshmallowbezeaua
76sirosiropul
77ca caocacaoa
78bỏng ngôpopcornul
79kem sundaecupa de înghețată
80kẹo bôngvata de zahăr
81sốt custardcrema de vanilie
82món tráng miệngdesertul
83kẹo dẻo hạt đậuboaba de jeleu
84kẹo queacadeaua
85mứt hoa quảgemul
86bánh gừngturta dulce
87bánh wafflevafa
88bánh ngọtpatiseria
89bánh táoplăcinta
90bánh cupcakebrioșa
91bánh muffinbrioșa
92bánh donutgogoașa
93bánh quybiscuitul
94bánh táoplăcinta cu mere
95bánh cà rốtprăjitura cu morcovi
96bánh sô-cô-latortul de ciocolată
97bánh bí đỏplăcinta cu dovleac
98mứt mơgemul de caise
99mứtgemul
100quả táomărul

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Romania?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Romania - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Romania này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Romania này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Romania miễn phí ngay

Học trên trình duyệt
Tải ứng dụng miễn phí
Học ngoại tuyến, có âm thanh và câu đố.