1000 Words

100 từ vựng tiếng Romania quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Romania hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Romania hàng ngày.

← Học tiếng Romania: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Romania
1quả táomărul
2quyển sáchcartea
3con mèopisica
4con chócâinele
5xe hơimașina
6ngôi nhàcasa
7cái ghếscaunul
8cái bànmasa
9cửa sổfereastra
10cánh cửaușa
11bút chìcreionul
12tờ giấyhârtia
13trường họcșcoala
14giáo viênprofesorul
15học sinhstudentul
16cậu bébăiatul
17cô béfata
18người lớnadultul
19người bạnprietenul
20cái câycopacul
21bông hoafloarea
22dòng sôngrâul
23ngọn núimuntele
24bãi biểnplaja
25mặt trờisoarele
26mặt trăngluna
27ngôi saosteaua
28đám mâynorul
29cơn mưaploaia
30tuyếtzăpada
31cơn gióvântul
32ngọn lửafocul
33nướcapa
34thức ănmâncarea
35đồ uốngbăutura
36cái cốcceașca
37chai nướcsticla
38cái đĩafarfuria
39cái thìalingura
40cái nĩafurculița
41con daocuțitul
42bữa sángmicul dejun
43bữa trưaprânzul
44bữa tốicina
45trái câyfructul
46rau củleguma
47bánh mìpâinea
48untul
49pho mátbrânza
50sữalaptele
51cà phêcafeaua
52tràceaiul
53nước épsucul
54nước ngọtsucul acidulat
55sô-cô-laciocolata
56kẹobomboana
57bánh quybiscuitul
58bánh ngọtprăjitura
59cơmorezul
60mì Ýpastele
61con cápeștele
62thịt gàpuiul
63thịt bòcarnea de vită
64quả trứngoul
65món súpsupa
66món rau trộnsalata
67bánh mì kẹpsandvișul
68bánh pizzapizza
69kemînghețata
70ngũ cốccerealele
71mật ongmierea
72đườngzahărul
73muốisarea
74tiêupiperul
75quả cà chuaroșia
76củ khoai tâycartoful
77củ hành tâyceapa
78củ cà rốtmorcovul
79rau xà láchsalata verde
80quả dưa chuộtcastravetele
81quả chuốibanana
82quả camportocala
83quả bưởigrepfrutul
84quả dâu tâycăpșuna
85quả nhostrugurele
86quả chanhlămâia
87quả chanh xanhlimeta
88quả anh đàocireașa
89quả dưa hấupepenele roșu
90quả dứaananasul
91quả xoàimango
92quả kiwikiwi
93quả đàopiersica
94quả lêpara
95quả mậnpruna
96quả mọngfructul de pădure
97quả dưapepenele galben
98điện thoạitelefonul
99máy tínhcalculatorul
100tivitelevizorul

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Romania?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Romania - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Romania này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Romania này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Romania miễn phí ngay

Học trên trình duyệt

App Store · Google Play