1000 Words

100 từ vựng tiếng Na Uy quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Na Uy hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Na Uy hàng ngày.

← Học tiếng Na Uy: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Na Uy
1thức ănmaten
2đồ uốngdrikken
3cái cốckoppen
4chai nướcflasken
5cái đĩatallerkenen
6cái thìaskjeen
7cái nĩagaffelen
8con daokniven
9bữa sángfrokosten
10bữa trưalunsjen
11bữa tốimiddagen
12bánh mìbrødet
13bơsmøret
14pho mátosten
15sữamelken
16cà phêkaffen
17tràteen
18nước épjuicen
19nước ngọtbrusen
20cơmrisen
21mì Ýpastaen
22con cáfisken
23thịt gàkyllingen
24thịt bòstorfekjøttet
25quả trứngegget
26món súpsuppen
27món rau trộnsalaten
28bánh mì kẹpsmørbrødet
29bánh pizzapizzaen
30ngũ cốcfrokostblandingen
31đườngsukkeret
32muốisaltet
33tiêupepperen
34đồ ăn nhẹmellommåltidet
35bữa ănmåltidet
36nhà hàngrestauranten
37quán cà phêkafeen
38tiệm bánhbakeriet
39nhà ănkantinen
40bột nhàodeigen
41cái chảostekepannen
42cái nồigryten
43cái bátbollen
44thịtkjøttet
45hương vịsmaken
46bánh mì nướngtoasten
47sữa chuaen yoghurt
48gia vịet krydder
49tách tràen tekopp
50nước chanhlimonaden
51hũkrukken
52sữa lắcmilkshaken
53giấmeddiken
54người phục vụkelneren
55biaølet
56sợi mìen nudel
57nút bầnen kork
58rượu vangvinen
59xúc xíchpølsen
60bình nướcen mugge
61ly thủy tinhglasset
62nước ép bưởigrapefruktjuicen
63hóa đơnregningen
64thực đơnmenyen
65bánh mì vòngen bagel
66bánh kếpen pannekake
67sô-cô-lasjokoladen
68kẹogodteriet
69bánh quykjeksen
70bánh ngọtkaken
71kemisen
72mật onghonningen
73kẹo cao sutyggegummien
74kẹo dẻogummibjørnen
75kẹo marshmallowen marshmallow
76siroen sirup
77ca caokakaoen
78bỏng ngôpopkornet
79kem sundaeisdesserten
80kẹo bôngsukkerspinnet
81sốt custardvaniljekremen
82món tráng miệngdesserten
83kẹo dẻo hạt đậugelébønnen
84kẹo quekjærligheten på pinne
85mứt hoa quảet syltetøy
86bánh gừngen pepperkake
87bánh waffleen vaffel
88bánh ngọtbakverket
89bánh táopaien
90bánh cupcakeen muffins
91bánh muffinmuffinsen
92bánh donuten smultring
93bánh quyen kjeks
94bánh táoeplepaien
95bánh cà rốtgulrotkaken
96bánh sô-cô-lasjokoladekaken
97bánh bí đỏgresskarpaien
98mứt mơet aprikossyltetøy
99mứtsyltetøyet
100quả táoeplet

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Na Uy?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Na Uy - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Na Uy này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Na Uy này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Na Uy miễn phí ngay

Học trên trình duyệt
Tải ứng dụng miễn phí
Học ngoại tuyến, có âm thanh và câu đố.