1000 Words

100 từ vựng tiếng Na Uy quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Na Uy hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Na Uy hàng ngày.

← Học tiếng Na Uy: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Na Uy
1quả táoeplet
2quyển sáchboken
3con mèokatten
4con chóhunden
5xe hơibilen
6ngôi nhàhuset
7cái ghếstolen
8cái bànbordet
9cửa sổvinduet
10cánh cửadøren
11bút chìblyanten
12tờ giấypapiret
13trường họcskolen
14giáo viênlæreren
15học sinhstudenten
16cậu bégutten
17cô béjenta
18người lớnden voksne
19người bạnvennen
20cái câytreet
21bông hoablomsten
22dòng sôngelven
23ngọn núifjellet
24bãi biểnstranden
25mặt trờisolen
26mặt trăngmånen
27ngôi saostjernen
28đám mâyskyen
29cơn mưaregnet
30tuyếtsnøen
31cơn gióvinden
32ngọn lửailden
33nướcvannet
34thức ănmaten
35đồ uốngdrikken
36cái cốckoppen
37chai nướcflasken
38cái đĩatallerkenen
39cái thìaskjeen
40cái nĩagaffelen
41con daokniven
42bữa sángfrokosten
43bữa trưalunsjen
44bữa tốimiddagen
45trái câyfrukten
46rau củgrønnsaken
47bánh mìbrødet
48smøret
49pho mátosten
50sữamelken
51cà phêkaffen
52tràteen
53nước épjuicen
54nước ngọtbrusen
55sô-cô-lasjokoladen
56kẹogodteriet
57bánh quykjeksen
58bánh ngọtkaken
59cơmrisen
60mì Ýpastaen
61con cáfisken
62thịt gàkyllingen
63thịt bòstorfekjøttet
64quả trứngegget
65món súpsuppen
66món rau trộnsalaten
67bánh mì kẹpsmørbrødet
68bánh pizzapizzaen
69kemisen
70ngũ cốcfrokostblandingen
71mật onghonningen
72đườngsukkeret
73muốisaltet
74tiêupepperen
75quả cà chuatomaten
76củ khoai tâypoteten
77củ hành tâyløken
78củ cà rốtgulroten
79rau xà láchsalaten
80quả dưa chuộtagurken
81quả chuốibananen
82quả camappelsinen
83quả bưởigrapefrukten
84quả dâu tâyjordbæret
85quả nhodruen
86quả chanhsitronen
87quả chanh xanhlimen
88quả anh đàokirsebæret
89quả dưa hấuvannmelonen
90quả dứaananasen
91quả xoàimangoen
92quả kiwikiwien
93quả đàoferskenen
94quả lêpæren
95quả mậnplommen
96quả mọngbæret
97quả dưamelonen
98điện thoạitelefonen
99máy tínhdatamaskinen
100tiviTV-en

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Na Uy?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Na Uy - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Na Uy này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Na Uy này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Na Uy miễn phí ngay

Học trên trình duyệt

App Store · Google Play