1000 Words

100 từ vựng tiếng Indonesia quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Indonesia hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Indonesia hàng ngày.

← Học tiếng Indonesia: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Indonesia
1thức ănmakanan
2đồ uốngminuman
3cái cốccangkir
4chai nướcbotol
5cái đĩapiring
6cái thìasendok
7cái nĩagarpu
8con daopisau
9bữa sángsarapan
10bữa trưamakan siang
11bữa tốimakan malam
12bánh mìroti
13bơmentega
14pho mátkeju
15sữasusu
16cà phêkopi
17tràteh
18nước épjus
19nước ngọtsoda
20cơmnasi
21mì Ýpasta
22con cáikan
23thịt gàayam
24thịt bòdaging sapi
25quả trứngtelur
26món súpsup
27món rau trộnsalad
28bánh mì kẹproti lapis
29bánh pizzapiza
30ngũ cốcsereal
31đườnggula
32muốigaram
33tiêumerica
34đồ ăn nhẹcamilan
35bữa ănmakanan
36nhà hàngrestoran
37quán cà phêkafe
38tiệm bánhtoko roti
39nhà ănkantin
40bột nhàoadonan
41cái chảowajan
42cái nồipanci
43cái bátmangkuk
44thịtdaging
45hương vịrasa
46bánh mì nướngroti panggang
47sữa chuayoghurt
48gia vịbumbu
49tách tràcangkir teh
50nước chanhlimun
51hũtoples
52sữa lắcsusu kocok
53giấmcuka
54người phục vụpelayan
55biabir
56sợi mìmie
57nút bầngabus
58rượu vanganggur
59xúc xíchsosis
60bình nướcteko
61ly thủy tinhgelas
62nước ép bưởijus grapefruit
63hóa đơnbon
64thực đơnmenu
65bánh mì vòngbagel
66bánh kếppanekuk
67sô-cô-lacokelat
68kẹopermen
69bánh quykue kering
70bánh ngọtkue
71kemes krim
72mật ongmadu
73kẹo cao supermen karet
74kẹo dẻopermen kenyal
75kẹo marshmallowmarshmallow
76sirosirup
77ca caocokelat
78bỏng ngôberondong jagung
79kem sundaesundae
80kẹo bônggulali
81sốt custardkustar
82món tráng miệnghidangan penutup
83kẹo dẻo hạt đậupermen jellybean
84kẹo quelolipop
85mứt hoa quảselai
86bánh gừngkue jahe
87bánh wafflewafel
88bánh ngọtpastri
89bánh táopai
90bánh cupcakekue mangkuk
91bánh muffinmuffin
92bánh donutdonat
93bánh quybiskuit
94bánh táopai apel
95bánh cà rốtkue wortel
96bánh sô-cô-lakue cokelat
97bánh bí đỏpai labu
98mứt mơselai aprikot
99mứtselai
100quả táoapel

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Indonesia?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Indonesia - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Indonesia này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Indonesia này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Indonesia miễn phí ngay

Học trên trình duyệt
Tải ứng dụng miễn phí
Học ngoại tuyến, có âm thanh và câu đố.