Đây là 100 từ vựng tiếng Hàn hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Hàn hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Hàn |
|---|---|---|
| 1 | thức ăn | 음식 |
| 2 | đồ uống | 음료 |
| 3 | cái cốc | 컵 |
| 4 | chai nước | 병 |
| 5 | cái đĩa | 접시 |
| 6 | cái thìa | 숟가락 |
| 7 | cái nĩa | 포크 |
| 8 | con dao | 칼 |
| 9 | bữa sáng | 아침 식사 |
| 10 | bữa trưa | 점심 식사 |
| 11 | bữa tối | 저녁 식사 |
| 12 | bánh mì | 빵 |
| 13 | bơ | 버터 |
| 14 | pho mát | 치즈 |
| 15 | sữa | 우유 |
| 16 | cà phê | 커피 |
| 17 | trà | 차 |
| 18 | nước ép | 주스 |
| 19 | nước ngọt | 탄산음료 |
| 20 | cơm | 쌀 |
| 21 | mì Ý | 파스타 |
| 22 | con cá | 생선 |
| 23 | thịt gà | 닭고기 |
| 24 | thịt bò | 소고기 |
| 25 | quả trứng | 계란 |
| 26 | món súp | 수프 |
| 27 | món rau trộn | 샐러드 |
| 28 | bánh mì kẹp | 샌드위치 |
| 29 | bánh pizza | 피자 |
| 30 | ngũ cốc | 시리얼 |
| 31 | đường | 설탕 |
| 32 | muối | 소금 |
| 33 | tiêu | 후추 |
| 34 | đồ ăn nhẹ | 간식 |
| 35 | bữa ăn | 식사 |
| 36 | nhà hàng | 식당 |
| 37 | quán cà phê | 카페 |
| 38 | tiệm bánh | 빵집 |
| 39 | nhà ăn | 구내식당 |
| 40 | bột nhào | 반죽 |
| 41 | cái chảo | 프라이팬 |
| 42 | cái nồi | 냄비 |
| 43 | cái bát | 그릇 |
| 44 | thịt | 고기 |
| 45 | hương vị | 맛 |
| 46 | bánh mì nướng | 토스트 |
| 47 | sữa chua | 요거트 |
| 48 | gia vị | 향신료 |
| 49 | tách trà | 찻잔 |
| 50 | nước chanh | 레모네이드 |
| 51 | hũ | 병 |
| 52 | sữa lắc | 밀크셰이크 |
| 53 | giấm | 식초 |
| 54 | người phục vụ | 웨이터 |
| 55 | bia | 맥주 |
| 56 | sợi mì | 면 |
| 57 | nút bần | 코르크 |
| 58 | rượu vang | 와인 |
| 59 | xúc xích | 소시지 |
| 60 | bình nước | 물병 |
| 61 | ly thủy tinh | 유리잔 |
| 62 | nước ép bưởi | 자몽 주스 |
| 63 | hóa đơn | 계산서 |
| 64 | thực đơn | 메뉴판 |
| 65 | bánh mì vòng | 베이글 |
| 66 | bánh kếp | 팬케이크 |
| 67 | sô-cô-la | 초콜릿 |
| 68 | kẹo | 사탕 |
| 69 | bánh quy | 쿠키 |
| 70 | bánh ngọt | 케이크 |
| 71 | kem | 아이스크림 |
| 72 | mật ong | 꿀 |
| 73 | kẹo cao su | 풍선껌 |
| 74 | kẹo dẻo | 구미 젤리 |
| 75 | kẹo marshmallow | 마시멜로 |
| 76 | siro | 시럽 |
| 77 | ca cao | 코코아 |
| 78 | bỏng ngô | 팝콘 |
| 79 | kem sundae | 선데 |
| 80 | kẹo bông | 솜사탕 |
| 81 | sốt custard | 커스터드 |
| 82 | món tráng miệng | 디저트 |
| 83 | kẹo dẻo hạt đậu | 젤리빈 |
| 84 | kẹo que | 막대사탕 |
| 85 | mứt hoa quả | 잼 |
| 86 | bánh gừng | 진저브레드 |
| 87 | bánh waffle | 와플 |
| 88 | bánh ngọt | 페이스트리 |
| 89 | bánh táo | 파이 |
| 90 | bánh cupcake | 컵케이크 |
| 91 | bánh muffin | 머핀 |
| 92 | bánh donut | 도넛 |
| 93 | bánh quy | 비스킷 |
| 94 | bánh táo | 애플파이 |
| 95 | bánh cà rốt | 당근 케이크 |
| 96 | bánh sô-cô-la | 초콜릿 케이크 |
| 97 | bánh bí đỏ | 호박 파이 |
| 98 | mứt mơ | 살구 잼 |
| 99 | mứt | 잼 |
| 100 | quả táo | 사과 |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Hàn - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.