Đây là 100 từ vựng tiếng Hàn hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Hàn hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Hàn |
|---|---|---|
| 1 | quả táo | 사과 |
| 2 | quyển sách | 책 |
| 3 | con mèo | 고양이 |
| 4 | con chó | 개 |
| 5 | xe hơi | 차 |
| 6 | ngôi nhà | 집 |
| 7 | cái ghế | 의자 |
| 8 | cái bàn | 탁자 |
| 9 | cửa sổ | 창문 |
| 10 | cánh cửa | 문 |
| 11 | bút chì | 연필 |
| 12 | tờ giấy | 종이 |
| 13 | trường học | 학교 |
| 14 | giáo viên | 선생님 |
| 15 | học sinh | 학생 |
| 16 | cậu bé | 소년 |
| 17 | cô bé | 소녀 |
| 18 | người lớn | 어른 |
| 19 | người bạn | 친구 |
| 20 | cái cây | 나무 |
| 21 | bông hoa | 꽃 |
| 22 | dòng sông | 강 |
| 23 | ngọn núi | 산 |
| 24 | bãi biển | 해변 |
| 25 | mặt trời | 해 |
| 26 | mặt trăng | 달 |
| 27 | ngôi sao | 별 |
| 28 | đám mây | 구름 |
| 29 | cơn mưa | 비 |
| 30 | tuyết | 눈 |
| 31 | cơn gió | 바람 |
| 32 | ngọn lửa | 불 |
| 33 | nước | 물 |
| 34 | thức ăn | 음식 |
| 35 | đồ uống | 음료 |
| 36 | cái cốc | 컵 |
| 37 | chai nước | 병 |
| 38 | cái đĩa | 접시 |
| 39 | cái thìa | 숟가락 |
| 40 | cái nĩa | 포크 |
| 41 | con dao | 칼 |
| 42 | bữa sáng | 아침 식사 |
| 43 | bữa trưa | 점심 식사 |
| 44 | bữa tối | 저녁 식사 |
| 45 | trái cây | 과일 |
| 46 | rau củ | 채소 |
| 47 | bánh mì | 빵 |
| 48 | bơ | 버터 |
| 49 | pho mát | 치즈 |
| 50 | sữa | 우유 |
| 51 | cà phê | 커피 |
| 52 | trà | 차 |
| 53 | nước ép | 주스 |
| 54 | nước ngọt | 탄산음료 |
| 55 | sô-cô-la | 초콜릿 |
| 56 | kẹo | 사탕 |
| 57 | bánh quy | 쿠키 |
| 58 | bánh ngọt | 케이크 |
| 59 | cơm | 쌀 |
| 60 | mì Ý | 파스타 |
| 61 | con cá | 생선 |
| 62 | thịt gà | 닭고기 |
| 63 | thịt bò | 소고기 |
| 64 | quả trứng | 계란 |
| 65 | món súp | 수프 |
| 66 | món rau trộn | 샐러드 |
| 67 | bánh mì kẹp | 샌드위치 |
| 68 | bánh pizza | 피자 |
| 69 | kem | 아이스크림 |
| 70 | ngũ cốc | 시리얼 |
| 71 | mật ong | 꿀 |
| 72 | đường | 설탕 |
| 73 | muối | 소금 |
| 74 | tiêu | 후추 |
| 75 | quả cà chua | 토마토 |
| 76 | củ khoai tây | 감자 |
| 77 | củ hành tây | 양파 |
| 78 | củ cà rốt | 당근 |
| 79 | rau xà lách | 상추 |
| 80 | quả dưa chuột | 오이 |
| 81 | quả chuối | 바나나 |
| 82 | quả cam | 오렌지 |
| 83 | quả bưởi | 자몽 |
| 84 | quả dâu tây | 딸기 |
| 85 | quả nho | 포도 |
| 86 | quả chanh | 레몬 |
| 87 | quả chanh xanh | 라임 |
| 88 | quả anh đào | 체리 |
| 89 | quả dưa hấu | 수박 |
| 90 | quả dứa | 파인애플 |
| 91 | quả xoài | 망고 |
| 92 | quả kiwi | 키위 |
| 93 | quả đào | 복숭아 |
| 94 | quả lê | 배 |
| 95 | quả mận | 자두 |
| 96 | quả mọng | 베리 |
| 97 | quả dưa | 멜론 |
| 98 | điện thoại | 전화기 |
| 99 | máy tính | 컴퓨터 |
| 100 | tivi | 텔레비전 |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Hàn - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.