1000 Words

100 từ vựng tiếng Bulgaria quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Bulgaria hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Bulgaria hàng ngày.

← Học tiếng Bulgaria: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Bulgaria
1quả táoябълката
2quyển sáchкнигата
3con mèoкотката
4con chóкучето
5xe hơiколата
6ngôi nhàкъщата
7cái ghếстолът
8cái bànмасата
9cửa sổпрозорецът
10cánh cửaвратата
11bút chìмоливът
12tờ giấyхартията
13trường họcучилището
14giáo viênучителят
15học sinhученикът
16cậu béмомчето
17cô béмомичето
18người lớnвъзрастният
19người bạnприятелят
20cái câyдървото
21bông hoaцветето
22dòng sôngреката
23ngọn núiпланината
24bãi biểnплажът
25mặt trờiслънцето
26mặt trăngлуната
27ngôi saoзвездата
28đám mâyоблакът
29cơn mưaдъждът
30tuyếtснегът
31cơn gióвятърът
32ngọn lửaогънят
33nướcводата
34thức ănхраната
35đồ uốngнапитката
36cái cốcчашата
37chai nướcбутилката
38cái đĩaчинията
39cái thìaлъжицата
40cái nĩaвилицата
41con daoножът
42bữa sángзакуската
43bữa trưaобядът
44bữa tốiвечерята
45trái câyплодът
46rau củзеленчукът
47bánh mìхлябът
48маслото
49pho mátсиренето
50sữaмлякото
51cà phêкафето
52tràчаят
53nước épсокът
54nước ngọtгазираната напитка
55sô-cô-laшоколадът
56kẹoбонбонът
57bánh quyбисквитата
58bánh ngọtтортата
59cơmоризът
60mì Ýпастата
61con cáрибата
62thịt gàпилето
63thịt bòговеждото
64quả trứngяйцето
65món súpсупата
66món rau trộnсалатата
67bánh mì kẹpсандвичът
68bánh pizzaпицата
69kemсладоледът
70ngũ cốcзърнената закуска
71mật ongмедът
72đườngзахарта
73muốiсолта
74tiêuпиперът
75quả cà chuaдоматът
76củ khoai tâyкартофът
77củ hành tâyлукът
78củ cà rốtморковът
79rau xà láchмарулята
80quả dưa chuộtкраставицата
81quả chuốiбананът
82quả camпортокалът
83quả bưởiгрейпфрутът
84quả dâu tâyягодата
85quả nhoгроздето
86quả chanhлимонът
87quả chanh xanhлаймът
88quả anh đàoчерешата
89quả dưa hấuдинята
90quả dứaананасът
91quả xoàiмангото
92quả kiwiкивито
93quả đàoпрасковата
94quả lêкрушата
95quả mậnсливата
96quả mọngгорският плод
97quả dưaпъпешът
98điện thoạiтелефонът
99máy tínhкомпютърът
100tiviтелевизорът

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Bulgaria?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Bulgaria - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Bulgaria này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Bulgaria này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Bulgaria miễn phí ngay

Học trên trình duyệt

App Store · Google Play