1000 Words

100 từ vựng tiếng Bulgaria quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Bulgaria hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Bulgaria hàng ngày.

← Học tiếng Bulgaria: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Bulgaria
1thức ănхраната
2đồ uốngнапитката
3cái cốcчашата
4chai nướcбутилката
5cái đĩaчинията
6cái thìaлъжицата
7cái nĩaвилицата
8con daoножът
9bữa sángзакуската
10bữa trưaобядът
11bữa tốiвечерята
12bánh mìхлябът
13bơмаслото
14pho mátсиренето
15sữaмлякото
16cà phêкафето
17tràчаят
18nước épсокът
19nước ngọtгазираната напитка
20cơmоризът
21mì Ýпастата
22con cáрибата
23thịt gàпилето
24thịt bòговеждото
25quả trứngяйцето
26món súpсупата
27món rau trộnсалатата
28bánh mì kẹpсандвичът
29bánh pizzaпицата
30ngũ cốcзърнената закуска
31đườngзахарта
32muốiсолта
33tiêuпиперът
34đồ ăn nhẹзакуската
35bữa ănястието
36nhà hàngресторантът
37quán cà phêкафенето
38tiệm bánhпекарната
39nhà ănстоловата
40bột nhàoтестото
41cái chảoтиганът
42cái nồiтенджерата
43cái bátкупата
44thịtмесото
45hương vịвкусът
46bánh mì nướngпрепечената филийка
47sữa chuaкиселото мляко
48gia vịподправката
49tách tràчашата за чай
50nước chanhлимонадата
51hũбурканът
52sữa lắcмлечният шейк
53giấmоцетът
54người phục vụсервитьорът
55biaбирата
56sợi mìюфката
57nút bầnтапата
58rượu vangвиното
59xúc xíchнаденицата
60bình nướcканата
61ly thủy tinhчашата
62nước ép bưởiсокът от грейпфрут
63hóa đơnсметката
64thực đơnменюто
65bánh mì vòngгеврекът
66bánh kếpпалачинката
67sô-cô-laшоколадът
68kẹoбонбонът
69bánh quyбисквитата
70bánh ngọtтортата
71kemсладоледът
72mật ongмедът
73kẹo cao suдъвката
74kẹo dẻoжелираното бонбонче
75kẹo marshmallowмаршмелоуто
76siroсиропът
77ca caoкакаото
78bỏng ngôпуканките
79kem sundaeсладоледената купа
80kẹo bôngзахарният памук
81sốt custardкремът
82món tráng miệngдесертът
83kẹo dẻo hạt đậuжелираният бонбон
84kẹo queблизалката
85mứt hoa quảжелето
86bánh gừngджинджифиловият сладкиш
87bánh waffleгофретата
88bánh ngọtсладкишът
89bánh táoпаят
90bánh cupcakeкексчето
91bánh muffinмъфинът
92bánh donutпоничката
93bánh quyбисквитата
94bánh táoябълковият пай
95bánh cà rốtморковената торта
96bánh sô-cô-laшоколадовата торта
97bánh bí đỏтиквеният пай
98mứt mơсладкото от кайсии
99mứtсладкото
100quả táoябълката

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Bulgaria?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Bulgaria - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Bulgaria này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Bulgaria này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Bulgaria miễn phí ngay

Học trên trình duyệt
Tải ứng dụng miễn phí
Học ngoại tuyến, có âm thanh và câu đố.