1000 Words

100 từ vựng tiếng Bồ Đào Nha quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Bồ Đào Nha hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Bồ Đào Nha hàng ngày.

← Học tiếng Bồ Đào Nha: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Bồ Đào Nha
1thức ăna comida
2đồ uốnga bebida
3cái cốco copo
4chai nướca garrafa
5cái đĩao prato
6cái thìaa colher
7cái nĩao garfo
8con daoa faca
9bữa sángo café da manhã
10bữa trưao almoço
11bữa tốio jantar
12bánh mìo pão
13bơa manteiga
14pho máto queijo
15sữao leite
16cà phêo café
17trào chá
18nước épo suco
19nước ngọto refrigerante
20cơmo arroz
21mì Ýo macarrão
22con cáo peixe
23thịt gào frango
24thịt bòa carne
25quả trứngo ovo
26món súpa sopa
27món rau trộna salada
28bánh mì kẹpo sanduíche
29bánh pizzaa pizza
30ngũ cốco cereal
31đườngo açúcar
32muốio sal
33tiêua pimenta
34đồ ăn nhẹo lanche
35bữa ăna refeição
36nhà hàngo restaurante
37quán cà phêo café
38tiệm bánha padaria
39nhà ăna cafeteria
40bột nhàoa massa
41cái chảoa frigideira
42cái nồia panela
43cái báta tigela
44thịta carne
45hương vịo sabor
46bánh mì nướnga torrada
47sữa chuao iogurte
48gia vịo tempero
49tách tràa xícara de chá
50nước chanha limonada
51hũo pote
52sữa lắco milkshake
53giấmo vinagre
54người phục vụo empregado de mesa
55biaa cerveja
56sợi mìo macarrão
57nút bầna rolha
58rượu vango vinho
59xúc xícha salsicha
60bình nướco jarro
61ly thủy tinho copo
62nước ép bưởio suco de toranja
63hóa đơna conta
64thực đơno menu
65bánh mì vòngo bagel
66bánh kếpa panqueca
67sô-cô-lao chocolate
68kẹoo doce
69bánh quyo biscoito
70bánh ngọto bolo
71kemo sorvete
72mật ongo mel
73kẹo cao suo chiclete
74kẹo dẻoo goma
75kẹo marshmallowo marshmallow
76siroa calda
77ca caoo cacau
78bỏng ngôa pipoca
79kem sundaeo sundae
80kẹo bôngo algodão doce
81sốt custardo pudim de baunilha
82món tráng miệnga sobremesa
83kẹo dẻo hạt đậuo feijão de gelatina
84kẹo queo pirulito
85mứt hoa quảa geléia
86bánh gừngo biscoito de gengibre
87bánh wafflea waffle
88bánh ngọto pastel
89bánh táoa torta
90bánh cupcakeo cupcake
91bánh muffino muffin
92bánh donuto donut
93bánh quyo biscoito
94bánh táoa torta de maçã
95bánh cà rốto bolo de cenoura
96bánh sô-cô-lao bolo de chocolate
97bánh bí đỏa torta de abóbora
98mứt mơa geleia de damasco
99mứta compota
100quả táoa maçã

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Bồ Đào Nha?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Bồ Đào Nha - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Bồ Đào Nha này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Bồ Đào Nha này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Bồ Đào Nha miễn phí ngay

Học trên trình duyệt
Tải ứng dụng miễn phí
Học ngoại tuyến, có âm thanh và câu đố.