1000 Words

100 từ vựng tiếng Bồ Đào Nha quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Bồ Đào Nha hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Bồ Đào Nha hàng ngày.

← Học tiếng Bồ Đào Nha: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Bồ Đào Nha
1quả táoa maçã
2quyển sácho livro
3con mèoo gato
4con chóo cachorro
5xe hơio carro
6ngôi nhàa casa
7cái ghếa cadeira
8cái bàna mesa
9cửa sổa janela
10cánh cửaa porta
11bút chìo lápis
12tờ giấyo papel
13trường họca escola
14giáo viêno professor
15học sinho aluno
16cậu béo menino
17cô béa menina
18người lớno adulto
19người bạno amigo
20cái câya árvore
21bông hoaa flor
22dòng sôngo rio
23ngọn núia montanha
24bãi biểna praia
25mặt trờio sol
26mặt trănga lua
27ngôi saoa estrela
28đám mâya nuvem
29cơn mưaa chuva
30tuyếta neve
31cơn gióo vento
32ngọn lửao fogo
33nướca água
34thức ăna comida
35đồ uốnga bebida
36cái cốco copo
37chai nướca garrafa
38cái đĩao prato
39cái thìaa colher
40cái nĩao garfo
41con daoa faca
42bữa sángo café da manhã
43bữa trưao almoço
44bữa tốio jantar
45trái câya fruta
46rau củo legume
47bánh mìo pão
48a manteiga
49pho máto queijo
50sữao leite
51cà phêo café
52trào chá
53nước épo suco
54nước ngọto refrigerante
55sô-cô-lao chocolate
56kẹoo doce
57bánh quyo biscoito
58bánh ngọto bolo
59cơmo arroz
60mì Ýo macarrão
61con cáo peixe
62thịt gào frango
63thịt bòa carne
64quả trứngo ovo
65món súpa sopa
66món rau trộna salada
67bánh mì kẹpo sanduíche
68bánh pizzaa pizza
69kemo sorvete
70ngũ cốco cereal
71mật ongo mel
72đườngo açúcar
73muốio sal
74tiêua pimenta
75quả cà chuao tomate
76củ khoai tâya batata
77củ hành tâya cebola
78củ cà rốta cenoura
79rau xà lácha alface
80quả dưa chuộto pepino
81quả chuốia banana
82quả cama laranja
83quả bưởia toranja
84quả dâu tâyo morango
85quả nhoa uva
86quả chanho limão
87quả chanh xanha lima
88quả anh đàoa cereja
89quả dưa hấua melancia
90quả dứao abacaxi
91quả xoàia manga
92quả kiwio kiwi
93quả đàoo pêssego
94quả lêa pêra
95quả mậna ameixa
96quả mọnga baga
97quả dưao melão
98điện thoạio telefone
99máy tínho computador
100tivia televisão

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Bồ Đào Nha?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Bồ Đào Nha - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Bồ Đào Nha này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Bồ Đào Nha này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Bồ Đào Nha miễn phí ngay

Học trên trình duyệt

App Store · Google Play