1000 Words

100 từ vựng tiếng Ba Lan quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Ba Lan hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Ba Lan hàng ngày.

← Học tiếng Ba Lan: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Ba Lan
1quả táojabłko
2quyển sáchksiążka
3con mèokot
4con chópies
5xe hơisamochód
6ngôi nhàdom
7cái ghếkrzesło
8cái bànstół
9cửa sổokno
10cánh cửadrzwi
11bút chìołówek
12tờ giấypapier
13trường họcszkoła
14giáo viênnauczyciel
15học sinhuczeń
16cậu béchłopiec
17cô bédziewczynka
18người lớndorosły
19người bạnprzyjaciel
20cái câydrzewo
21bông hoakwiat
22dòng sôngrzeka
23ngọn núigóra
24bãi biểnplaża
25mặt trờisłońce
26mặt trăngksiężyc
27ngôi saogwiazda
28đám mâychmura
29cơn mưadeszcz
30tuyếtśnieg
31cơn giówiatr
32ngọn lửaogień
33nướcwoda
34thức ănjedzenie
35đồ uốngnapój
36cái cốcfiliżanka
37chai nướcbutelka
38cái đĩatalerz
39cái thìałyżka
40cái nĩawidelec
41con daonóż
42bữa sángśniadanie
43bữa trưaobiad
44bữa tốikolacja
45trái câyowoc
46rau củwarzywo
47bánh mìchleb
48masło
49pho mátser
50sữamleko
51cà phêkawa
52tràherbata
53nước épsok
54nước ngọtnapój gazowany
55sô-cô-laczekolada
56kẹocukierek
57bánh quyciastko
58bánh ngọtciasto
59cơmryż
60mì Ýmakaron
61con cáryba
62thịt gàkurczak
63thịt bòwołowina
64quả trứngjajko
65món súpzupa
66món rau trộnsałatka
67bánh mì kẹpkanapka
68bánh pizzapizza
69kemlody
70ngũ cốcpłatki śniadaniowe
71mật ongmiód
72đườngcukier
73muốisól
74tiêupieprz
75quả cà chuapomidor
76củ khoai tâyziemniak
77củ hành tâycebula
78củ cà rốtmarchewka
79rau xà láchsałata
80quả dưa chuộtogórek
81quả chuốibanan
82quả campomarańcza
83quả bưởigrejpfrut
84quả dâu tâytruskawka
85quả nhowinogrono
86quả chanhcytryna
87quả chanh xanhlimonka
88quả anh đàowiśnia
89quả dưa hấuarbuz
90quả dứaananas
91quả xoàimango
92quả kiwikiwi
93quả đàobrzoskwinia
94quả lêgruszka
95quả mậnśliwka
96quả mọngjagoda
97quả dưamelon
98điện thoạitelefon
99máy tínhkomputer
100tivitelewizor

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Ba Lan?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Ba Lan - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Ba Lan này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Ba Lan này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Ba Lan miễn phí ngay

Học trên trình duyệt

App Store · Google Play