Đây là 100 từ vựng tiếng Ba Lan hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Ba Lan hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Ba Lan |
|---|---|---|
| 1 | thức ăn | jedzenie |
| 2 | đồ uống | napój |
| 3 | cái cốc | filiżanka |
| 4 | chai nước | butelka |
| 5 | cái đĩa | talerz |
| 6 | cái thìa | łyżka |
| 7 | cái nĩa | widelec |
| 8 | con dao | nóż |
| 9 | bữa sáng | śniadanie |
| 10 | bữa trưa | obiad |
| 11 | bữa tối | kolacja |
| 12 | bánh mì | chleb |
| 13 | bơ | masło |
| 14 | pho mát | ser |
| 15 | sữa | mleko |
| 16 | cà phê | kawa |
| 17 | trà | herbata |
| 18 | nước ép | sok |
| 19 | nước ngọt | napój gazowany |
| 20 | cơm | ryż |
| 21 | mì Ý | makaron |
| 22 | con cá | ryba |
| 23 | thịt gà | kurczak |
| 24 | thịt bò | wołowina |
| 25 | quả trứng | jajko |
| 26 | món súp | zupa |
| 27 | món rau trộn | sałatka |
| 28 | bánh mì kẹp | kanapka |
| 29 | bánh pizza | pizza |
| 30 | ngũ cốc | płatki śniadaniowe |
| 31 | đường | cukier |
| 32 | muối | sól |
| 33 | tiêu | pieprz |
| 34 | đồ ăn nhẹ | przekąska |
| 35 | bữa ăn | posiłek |
| 36 | nhà hàng | restauracja |
| 37 | quán cà phê | kawiarnia |
| 38 | tiệm bánh | piekarnia |
| 39 | nhà ăn | stołówka |
| 40 | bột nhào | ciasto |
| 41 | cái chảo | patelnia |
| 42 | cái nồi | garnek |
| 43 | cái bát | miska |
| 44 | thịt | mięso |
| 45 | hương vị | smak |
| 46 | bánh mì nướng | tost / opiekaniec |
| 47 | sữa chua | jogurt |
| 48 | gia vị | przyprawa |
| 49 | tách trà | filiżanka |
| 50 | nước chanh | lemoniada |
| 51 | hũ | słoik |
| 52 | sữa lắc | shake mleczny |
| 53 | giấm | ocet |
| 54 | người phục vụ | kelner |
| 55 | bia | piwo |
| 56 | sợi mì | kluska |
| 57 | nút bần | korek |
| 58 | rượu vang | wino |
| 59 | xúc xích | kiełbasa |
| 60 | bình nước | dzbanek |
| 61 | ly thủy tinh | szklanka |
| 62 | nước ép bưởi | sok grejpfrutowy |
| 63 | hóa đơn | rachunek |
| 64 | thực đơn | menu |
| 65 | bánh mì vòng | bajgiel |
| 66 | bánh kếp | naleśnik |
| 67 | sô-cô-la | czekolada |
| 68 | kẹo | cukierek |
| 69 | bánh quy | ciastko |
| 70 | bánh ngọt | ciasto |
| 71 | kem | lody |
| 72 | mật ong | miód |
| 73 | kẹo cao su | guma balonowa |
| 74 | kẹo dẻo | żelki |
| 75 | kẹo marshmallow | pianka marshmallow |
| 76 | siro | syrop |
| 77 | ca cao | kakao |
| 78 | bỏng ngô | popcorn |
| 79 | kem sundae | deser lodowy |
| 80 | kẹo bông | wata cukrowa |
| 81 | sốt custard | budyń |
| 82 | món tráng miệng | deser |
| 83 | kẹo dẻo hạt đậu | żelki |
| 84 | kẹo que | lizak |
| 85 | mứt hoa quả | galaretka |
| 86 | bánh gừng | piernik |
| 87 | bánh waffle | gofr |
| 88 | bánh ngọt | ciasto / wypiek |
| 89 | bánh táo | placek |
| 90 | bánh cupcake | babeczka |
| 91 | bánh muffin | muffinka |
| 92 | bánh donut | pączek |
| 93 | bánh quy | herbatnik |
| 94 | bánh táo | placek jabłkowy |
| 95 | bánh cà rốt | marchewkowe ciasto |
| 96 | bánh sô-cô-la | ciasto czekoladowe |
| 97 | bánh bí đỏ | placek z dyni |
| 98 | mứt mơ | dżem morelowy |
| 99 | mứt | dżem |
| 100 | quả táo | jabłko |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Ba Lan - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.