Đây là 100 từ vựng tiếng Anh hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Anh hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Anh |
|---|---|---|
| 1 | quả táo | the apple |
| 2 | quyển sách | the book |
| 3 | con mèo | the cat |
| 4 | con chó | the dog |
| 5 | xe hơi | the car |
| 6 | ngôi nhà | the house |
| 7 | cái ghế | the chair |
| 8 | cái bàn | the table |
| 9 | cửa sổ | the window |
| 10 | cánh cửa | the door |
| 11 | bút chì | the pencil |
| 12 | tờ giấy | the paper |
| 13 | trường học | the school |
| 14 | giáo viên | the teacher |
| 15 | học sinh | the student |
| 16 | cậu bé | the boy |
| 17 | cô bé | the girl |
| 18 | người lớn | the adult |
| 19 | người bạn | the friend |
| 20 | cái cây | the tree |
| 21 | bông hoa | the flower |
| 22 | dòng sông | the river |
| 23 | ngọn núi | the mountain |
| 24 | bãi biển | the beach |
| 25 | mặt trời | the sun |
| 26 | mặt trăng | the moon |
| 27 | ngôi sao | the star |
| 28 | đám mây | the cloud |
| 29 | cơn mưa | the rain |
| 30 | tuyết | the snow |
| 31 | cơn gió | the wind |
| 32 | ngọn lửa | the fire |
| 33 | nước | the water |
| 34 | thức ăn | the food |
| 35 | đồ uống | the drink |
| 36 | cái cốc | the cup |
| 37 | chai nước | the bottle |
| 38 | cái đĩa | the plate |
| 39 | cái thìa | the spoon |
| 40 | cái nĩa | the fork |
| 41 | con dao | the knife |
| 42 | bữa sáng | the breakfast |
| 43 | bữa trưa | the lunch |
| 44 | bữa tối | the dinner |
| 45 | trái cây | the fruit |
| 46 | rau củ | the vegetable |
| 47 | bánh mì | the bread |
| 48 | bơ | the butter |
| 49 | pho mát | the cheese |
| 50 | sữa | the milk |
| 51 | cà phê | the coffee |
| 52 | trà | the tea |
| 53 | nước ép | the juice |
| 54 | nước ngọt | the soda |
| 55 | sô-cô-la | the chocolate |
| 56 | kẹo | the candy |
| 57 | bánh quy | the cookie |
| 58 | bánh ngọt | the cake |
| 59 | cơm | the rice |
| 60 | mì Ý | the pasta |
| 61 | con cá | the fish |
| 62 | thịt gà | the chicken |
| 63 | thịt bò | the beef |
| 64 | quả trứng | the egg |
| 65 | món súp | the soup |
| 66 | món rau trộn | the salad |
| 67 | bánh mì kẹp | the sandwich |
| 68 | bánh pizza | the pizza |
| 69 | kem | the ice cream |
| 70 | ngũ cốc | the cereal |
| 71 | mật ong | the honey |
| 72 | đường | the sugar |
| 73 | muối | the salt |
| 74 | tiêu | the pepper |
| 75 | quả cà chua | the tomato |
| 76 | củ khoai tây | the potato |
| 77 | củ hành tây | the onion |
| 78 | củ cà rốt | the carrot |
| 79 | rau xà lách | the lettuce |
| 80 | quả dưa chuột | the cucumber |
| 81 | quả chuối | the banana |
| 82 | quả cam | the orange |
| 83 | quả bưởi | the grapefruit |
| 84 | quả dâu tây | the strawberry |
| 85 | quả nho | the grape |
| 86 | quả chanh | the lemon |
| 87 | quả chanh xanh | the lime |
| 88 | quả anh đào | the cherry |
| 89 | quả dưa hấu | the watermelon |
| 90 | quả dứa | the pineapple |
| 91 | quả xoài | the mango |
| 92 | quả kiwi | the kiwi |
| 93 | quả đào | the peach |
| 94 | quả lê | the pear |
| 95 | quả mận | the plum |
| 96 | quả mọng | the berry |
| 97 | quả dưa | the melon |
| 98 | điện thoại | the phone |
| 99 | máy tính | the computer |
| 100 | tivi | the television |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Anh - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.