1000 Words

100 từ vựng tiếng Afrikaans quan trọng nhất

Đây là 100 từ vựng tiếng Afrikaans hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Afrikaans hàng ngày.

← Học tiếng Afrikaans: bắt đầu với 1000 từ quan trọng nhất

#Từtiếng Afrikaans
1thức ăndie kos
2đồ uốngdie drankie
3cái cốcdie koppie
4chai nướcdie bottel
5cái đĩadie bord
6cái thìadie lepel
7cái nĩadie vurk
8con daodie mes
9bữa sángdie ontbyt
10bữa trưadie middagete
11bữa tốidie aandete
12bánh mìdie brood
13bơdie botter
14pho mátdie kaas
15sữadie melk
16cà phêdie koffie
17tràdie tee
18nước épdie sap
19nước ngọtdie koeldrank
20cơmdie rys
21mì Ýdie pasta
22con cádie vis
23thịt gàdie hoender
24thịt bòdie beesvleis
25quả trứngdie eier
26món súpdie sop
27món rau trộndie slaai
28bánh mì kẹpdie toebroodjie
29bánh pizzadie pizza
30ngũ cốcdie ontbytgraan
31đườngdie suiker
32muốidie sout
33tiêudie peper
34đồ ăn nhẹdie peuselhappie
35bữa ăndie maaltyd
36nhà hàngdie restaurant
37quán cà phêdie kafee
38tiệm bánhdie bakkery
39nhà ăndie kafeteria
40bột nhàodie deeg
41cái chảodie pan
42cái nồidie pot
43cái bátdie bak
44thịtdie vleis
45hương vịdie geur
46bánh mì nướngdie roosterbrood
47sữa chuadie jogurt
48gia vịdie spesery
49tách tràdie teekoppie
50nước chanhdie limonade
51hũdie fles
52sữa lắcdie melkskommel
53giấmdie asyn
54người phục vụdie kelner
55biadie bier
56sợi mìdie noedel
57nút bầndie kurk
58rượu vangdie wyn
59xúc xíchdie wors
60bình nướcdie waterkan
61ly thủy tinhdie glas
62nước ép bưởidie pomelosap
63hóa đơndie rekening
64thực đơndie spyskaart
65bánh mì vòngdie bagel
66bánh kếpdie pannekoek
67sô-cô-ladie sjokolade
68kẹodie lekkergoed
69bánh quydie koekie
70bánh ngọtdie koek
71kemdie roomys
72mật ongdie heuning
73kẹo cao sudie kougom
74kẹo dẻodie gomlekker
75kẹo marshmallowdie marshmallow
76sirodie stroop
77ca caodie kakao
78bỏng ngôdie springmielies
79kem sundaedie sundae
80kẹo bôngdie spookasem
81sốt custarddie vla
82món tráng miệngdie nagereg
83kẹo dẻo hạt đậudie jellieboontjie
84kẹo quedie suigstokkie
85mứt hoa quảdie jellie
86bánh gừngdie gemmerbrood
87bánh waffledie wafel
88bánh ngọtdie gebak
89bánh táodie pastei
90bánh cupcakedie kolwyntjie
91bánh muffindie muffin
92bánh donutdie doughnut
93bánh quydie koekie
94bánh táodie appeltert
95bánh cà rốtdie wortelkoek
96bánh sô-cô-ladie sjokoladekoek
97bánh bí đỏdie pampoentert
98mứt mơdie appelkooskonfyt
99mứtdie konfyt
100quả táodie appel

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần bao nhiêu từ vựng để giao tiếp hàng ngày bằng tiếng tiếng Afrikaans?

100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Afrikaans - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.

Tại sao tôi nên học chính xác 100 từ tiếng Afrikaans này trước?

Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.

Làm thế nào để tôi ghi nhớ những từ tiếng Afrikaans này nhanh nhất?

Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.

Bắt đầu học tiếng Afrikaans miễn phí ngay

Học trên trình duyệt
Tải ứng dụng miễn phí
Học ngoại tuyến, có âm thanh và câu đố.