Đây là 100 từ vựng tiếng Afrikaans hữu ích nhất từ khóa học 1000 từ dành cho người mới bắt đầu của chúng tôi - những từ vựng bạn sẽ nghe và sử dụng thường xuyên nhất. Hãy học chúng trước và bạn sẽ hiểu được một lượng đáng kinh ngạc tiếng tiếng Afrikaans hàng ngày.
| # | Từ | tiếng Afrikaans |
|---|---|---|
| 1 | quả táo | die appel |
| 2 | quyển sách | die boek |
| 3 | con mèo | die kat |
| 4 | con chó | die hond |
| 5 | xe hơi | die kar |
| 6 | ngôi nhà | die huis |
| 7 | cái ghế | die stoel |
| 8 | cái bàn | die tafel |
| 9 | cửa sổ | die venster |
| 10 | cánh cửa | die deur |
| 11 | bút chì | die potlood |
| 12 | tờ giấy | die papier |
| 13 | trường học | die skool |
| 14 | giáo viên | die onderwyser |
| 15 | học sinh | die student |
| 16 | cậu bé | die seun |
| 17 | cô bé | die meisie |
| 18 | người lớn | die volwassene |
| 19 | người bạn | die vriend |
| 20 | cái cây | die boom |
| 21 | bông hoa | die blom |
| 22 | dòng sông | die rivier |
| 23 | ngọn núi | die berg |
| 24 | bãi biển | die strand |
| 25 | mặt trời | die son |
| 26 | mặt trăng | die maan |
| 27 | ngôi sao | die ster |
| 28 | đám mây | die wolk |
| 29 | cơn mưa | die reën |
| 30 | tuyết | die sneeu |
| 31 | cơn gió | die wind |
| 32 | ngọn lửa | die vuur |
| 33 | nước | die water |
| 34 | thức ăn | die kos |
| 35 | đồ uống | die drankie |
| 36 | cái cốc | die koppie |
| 37 | chai nước | die bottel |
| 38 | cái đĩa | die bord |
| 39 | cái thìa | die lepel |
| 40 | cái nĩa | die vurk |
| 41 | con dao | die mes |
| 42 | bữa sáng | die ontbyt |
| 43 | bữa trưa | die middagete |
| 44 | bữa tối | die aandete |
| 45 | trái cây | die vrugte |
| 46 | rau củ | die groente |
| 47 | bánh mì | die brood |
| 48 | bơ | die botter |
| 49 | pho mát | die kaas |
| 50 | sữa | die melk |
| 51 | cà phê | die koffie |
| 52 | trà | die tee |
| 53 | nước ép | die sap |
| 54 | nước ngọt | die koeldrank |
| 55 | sô-cô-la | die sjokolade |
| 56 | kẹo | die lekkergoed |
| 57 | bánh quy | die koekie |
| 58 | bánh ngọt | die koek |
| 59 | cơm | die rys |
| 60 | mì Ý | die pasta |
| 61 | con cá | die vis |
| 62 | thịt gà | die hoender |
| 63 | thịt bò | die beesvleis |
| 64 | quả trứng | die eier |
| 65 | món súp | die sop |
| 66 | món rau trộn | die slaai |
| 67 | bánh mì kẹp | die toebroodjie |
| 68 | bánh pizza | die pizza |
| 69 | kem | die roomys |
| 70 | ngũ cốc | die ontbytgraan |
| 71 | mật ong | die heuning |
| 72 | đường | die suiker |
| 73 | muối | die sout |
| 74 | tiêu | die peper |
| 75 | quả cà chua | die tamatie |
| 76 | củ khoai tây | die aartappel |
| 77 | củ hành tây | die ui |
| 78 | củ cà rốt | die wortel |
| 79 | rau xà lách | die blaarslaai |
| 80 | quả dưa chuột | die komkommer |
| 81 | quả chuối | die piesang |
| 82 | quả cam | die lemoen |
| 83 | quả bưởi | die pomelo |
| 84 | quả dâu tây | die aarbei |
| 85 | quả nho | die druif |
| 86 | quả chanh | die suurlemoen |
| 87 | quả chanh xanh | die lemmetjie |
| 88 | quả anh đào | die kersie |
| 89 | quả dưa hấu | die waatlemoen |
| 90 | quả dứa | die pynappel |
| 91 | quả xoài | die mango |
| 92 | quả kiwi | die kiwi |
| 93 | quả đào | die perske |
| 94 | quả lê | die peer |
| 95 | quả mận | die pruim |
| 96 | quả mọng | die bessie |
| 97 | quả dưa | die meloen |
| 98 | điện thoại | die foon |
| 99 | máy tính | die rekenaar |
| 100 | tivi | die televisie |
100 từ vựng thường gặp nhất bao quát khoảng một nửa ngôn ngữ nói hàng ngày. Với vốn từ vựng cốt lõi 1000 từ đầy đủ, bạn sẽ hiểu khoảng 85% các cuộc hội thoại điển hình bằng tiếng tiếng Afrikaans - đủ để theo kịp và làm cho người khác hiểu mình.
Chúng là những từ được sử dụng thường xuyên nhất trong ngôn ngữ này, được lựa chọn dựa trên tần suất xuất hiện. Mỗi từ trong số đó sẽ xuất hiện lặp đi lặp lại trong các câu thực tế, vì vậy mỗi từ học được đều mang lại hiệu quả ngay lập tức.
Nghe và lặp lại: mỗi từ trong khóa học 1000 Words đều đi kèm với âm thanh của người bản xứ và một câu ví dụ. Kết hợp với phương pháp lặp lại ngắt quãng trong ứng dụng luyện từ vựng miễn phí, hầu hết người học đều nắm vững 100 từ đầu tiên trong vòng một đến hai tuần.